CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2023 !
DSC_0473 DSC_0458 DSC_0453 DSC_0434 DSC_0424 DSC_0420 DSC_0418 DSC_0413 DSC_0406 DSC_0400 DSC_0398 DSC_0393 DSC_0388

Email
Mật khẩu
Nhớ mật khẩu

Quên mật khẩu | Đăng ký

Đang truy cập: 10
Trong ngày: 335
Trong tuần: 2906
Lượt truy cập: 5488635


Lượt xem: 2678

Sở GD & ĐT Đồng Nai                             ĐỀ THI HỌC KỲ I       NĂM HỌC 2012-2013

Trường THPT Đoàn Kết                                      Môn Sinh học      Lớp 10     Mã đề:Si 001

                                                               Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

                                               -------------------------------------------------------------

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm):

HS Chọn 1 phương án đúng nhất rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

 

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

   A. Kích thước lớn                                    B. Trao đổi chất rất mạnh*

   C. Có nhiều bào quan                              D. Có nhân hoàn chỉnh

Câu 2: Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là:

   A. Ti thể            B. Lục lạp                  C. Ribôxôm*           D. Lưới nội chất

Câu 3: Chọn phát biểu sai về thành tế bào vi khuẩn.

   A. Cấu tạo từ xenlulôzơ*                                  B. Cấu tạo từ peptiđôglican

   C. Có chức năng quy định hình dạng                D. Có chức năng bảo vệ tế bào

Câu 4: Thành phần  hoá học của  chất nhiễm sắc  trong nhân tế bào là :

    A. ADN và prôtêin*                                 C. ARN  và gluxit             

    B. Prôtêin và lipit                                     D. ADN và ARN

Câu 5: Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

   A. Lizôxôm                         B. Không bào                 C. Lục lạp*      D. Lưới nội chất trơn                                      

Câu 6: Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và động vật bậc cao?

   A. Ti thể                              B. Lục lạp              C. Thành tế bào      D. Lizôxôm*                                 

Câu 7: Không bào phát triển mạnh ở tế bào của nhóm sinh vật nào?

   A. Động vật thuộc lớp cá                                         B. Động vật thuộc lớp thú

   C. Thực vật*                                                            D. Động vật sống dưới biển

Câu 8: Bào quan nào sau đây phát triển mạnh ở các tế bào bạch cầu?

   A. Lizôxôm*                     B. Ti thể                   C. Bộ mày Gôngi             D. Lưới nội chất hạt

Câu 9: Màng trong của ti thể có cấu tạo gấp khúc sẽ có ý nghĩa:

   A. Tăng kích thước của ti thể                             B. Giảm khả năng tạo năng lượng

   C. Tăng diện tích tiếp xúc*                      D. Giúp ti thể có hình dạng cố định

Câu 10. Thành tế bào của nấm có cấu tạo từ:

   A.Glicoprotein                B. Peptidoglican                C. xenlulozơ              D. Kitin*

Câu 11: Những bào quan nào sau đây của tế bào nhân thực có cấu tạo màng kép?

   A. Ti thể, ribôxôm, lục lạp                        B. Ti thể, không bào, lizôxôm

   C. Ti thể, nhân tế bào, lục lạp*                D. Lizôxôm, không bào, ribôxôm

Câu 12: Tế bào cơ tim sẽ có bào quan nào phát triển mạnh mẽ hơn so với các tế bào khác?

   A. Lục lạp                              B. Lizôxôm                     C. Ti thể*           D. Lưới nội chất hạt

Câu 13. Bào quan nào sau đây  có khả năng tích lũy năng lượng  cho tế bào?

   A. Lizôxôm                 B. Không bào                     C. Lục lạp                  D. Ti thể*

Câu 14: Chất nào sau đây dễ dàng khuếch tán trực tiếp qua photpholipit kép của màng sinh chất?

   A. Glucôzơ                  B. Ôxi*                                C. NH4+                  D. Nước

Câu 15: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

    A. Chất dịch nhân                                                            C. Nhân con *       

    B. Bộ máy Gôngi                                                             D. Chất nhiễm sắc

Câu 16: Giả sử nồng độ NaCl trong tế bào hồng cầu là 0.01%. Ta đặt tế bào này vào một ly nước muối với nồng độ NaCl là 1%. Khi đó, ta đã đặt tế bào này vào môi trường:

     A. Nhược trương                                         B. Ưu trương*                  

      C. Đẳng trương                                           D. Trung hòa

Câu 17: Phát biểu  nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

     A. Cần ATP                                                            B. Cần kênh prôtêin đặc hiệu   

     C. Dùng để vận chuyển nước*

     D. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

Câu 18: Tế bào nhân thực  được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

     A.  Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.*                  

     B.  Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

     C.  Màng sinh  chất, các bào quan, vùng nhân.               

     D.  Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.

Câu 19: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

      A. Chứa đựng thông tin di truyền. *        

      B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

      C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.   

      D.  Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

Câu 20: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

        A. Lưới nội chất*                                                   C.  Bộ máy gôngi  

        B.  Khung xương tế bào                                         D. Màng sinh chất

Câu 21: Trên màng lưới nội chất hạt có:

       A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm.   

       B. Các hạt Ribôxôm gắn vào.*

       C. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít.              D. Các enzim gắn vào.

Câu 22: Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của Lizôxôm? 

     A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già.               

     B. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân.

     C. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không phục hồi .          

     D.  Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào. *

Câu 23: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

      A.  Tế bào chất đã phân hoá  đủ các loại bào quan.                  

      B.   Có màng nhân.                                                               D.  Chưa có màng nhân. *                                                          

      C. các bào quan đều có hai lớp màng

Câu 24: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

      A. Màng sinh chất                                                 C. Vỏ nhầy            

      B.  Mạng lưới nội chất*                                           D. Lông, roi

 

II/ Phần tự luận (4 điểm):  Học sinh trả lời hai câu hỏi sau vào giấy thi.

Câu 1: Trình bày cấu trúc  và chức năng của ti thể và lục lạp? (3 điểm)

Câu 2: Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan lạ đó? (1 điểm)

 

“Hết mã Si001”

 

 

 

Sở GD & ĐT Đồng Nai                            ĐỀ THI HỌC KỲ I        NĂM HỌC 2012-2013

Trường THPT Đoàn Kết                                      Môn Sinh học      Lớp 10    Mã đề:Si002                                                                   Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

                                                        ---------------------------------------------------

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm):

HS Chọn 1 phương án đúng nhất rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Bào quan nào sau đây  có khả năng tích lũy năng lượng  cho tế bào?

   A. Lizôxôm                 B. Không bào                     C. Lục lạp                  D. Ti thể*

Câu 2: Chất nào sau đây dễ dàng khuếch tán trực tiếp qua photpholipit kép của màng sinh chất?

   A. Glucôzơ                  B. Ôxi*                                C. NH4+                  D. Nước

Câu 3: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

    A. Chất dịch nhân                                                            C. Nhân con *       

    B. Bộ máy Gôngi                                                             D. Chất nhiễm sắc

Câu 4: Giả sử nồng độ NaCl trong tế bào hồng cầu là 0.01%. Ta đặt tế bào này vào một ly nước muối với nồng độ NaCl là 1%. Khi đó, ta đã đặt tế bào này vào môi trường:

     A. Nhược trương                                         B. Ưu trương*                  

      C. Đẳng trương                                           D. Trung hòa

Câu 5: Phát biểu  nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

     A. Cần ATP                                                            B. Cần kênh prôtêin đặc hiệu   

     C. Dùng để vận chuyển nước*

     D. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

Câu 6: Tế bào nhân thực  được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

     A.  Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.*                  

     B.  Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

     C.  Màng sinh  chất, các bào quan, vùng nhân.               

     D.  Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.

Câu 7: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

      A. Chứa đựng thông tin di truyền. *        

      B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

      C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.   

      D.  Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

Câu 8: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

        A. Lưới nội chất*                                                   C.  Bộ máy gôngi  

        B.  Khung xương tế bào                                         D. Màng sinh chất

Câu 9: Trên màng lưới nội chất hạt có:

      A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm.    

       B. Các hạt Ribôxôm gắn vào.*

       C. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít.              D. Các enzim gắn vào.

Câu 10: Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của Lizôxôm? 

     A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già.               

     B. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân.

     C. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không phục hồi .         

     D.  Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào. *

Câu 11: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

      A.  Tế bào chất đã phân hoá  đủ các loại bào quan.                  

      B.   Có màng nhân.                                                               D.  Chưa có màng nhân. *                                                           

      C. các bào quan đều có hai lớp màng

Câu 12: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

      A. Màng sinh chất                                                 C. Vỏ nhầy            

      B.  Mạng lưới nội chất*                                           D. Lông, roi

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

   A. Kích thước lớn                                    B. Trao đổi chất rất mạnh*

   C. Có nhiều bào quan                              D. Có nhân hoàn chỉnh

Câu 14: Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là:

   A. Ti thể            B. Lục lạp                  C. Ribôxôm*           D. Lưới nội chất

Câu 15: Chọn phát biểu sai về thành tế bào vi khuẩn.

   A. Cấu tạo từ xenlulôzơ*                                  B. Cấu tạo từ peptiđôglican

   C. Có chức năng quy định hình dạng                D. Có chức năng bảo vệ tế bào

Câu 16: Thành phần  hoá học của  chất nhiễm sắc  trong nhân tế bào là :

    A. ADN và prôtêin*                                 C. ARN  và gluxit             

    B. Prôtêin và lipit                                     D. ADN và ARN

Câu 17: Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

   A. Lizôxôm                         B. Không bào              C. Lục lạp*    D. Lưới nội chất trơn                                       

Câu 18: Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và động vật bậc cao?

   A. Ti thể                              B. Lục lạp              C. Thành tế bào      D. Lizôxôm*                                 

Câu 19: Không bào phát triển mạnh ở tế bào của nhóm sinh vật nào?

   A. Động vật thuộc lớp cá                                                   B. Động vật thuộc lớp thú

   C. Thực vật*                                                            D. Động vật sống dưới biển

Câu 20: Bào quan nào sau đây phát triển mạnh ở các tế bào bạch cầu?

   A. Lizôxôm*                     B. Ti thể                   C. Bộ mày Gôngi             D. Lưới nội chất hạt

Câu 21: Màng trong của ti thể có cấu tạo gấp khúc sẽ có ý nghĩa:

   A. Tăng kích thước của ti thể                             B. Giảm khả năng tạo năng lượng

   C. Tăng diện tích tiếp xúc*                      D. Giúp ti thể có hình dạng cố định

Câu 22. Thành tế bào của nấm có cấu tạo từ:

A.Glicoprotein                B. Peptidoglican                C. xenlulozơ              D. Kitin*

Câu 23: Những bào quan nào sau đây của tế bào nhân thực có cấu tạo màng kép?

   A. Ti thể, ribôxôm, lục lạp                        B. Ti thể, không bào, lizôxôm

   C. Ti thể, nhân tế bào, lục lạp*                D. Lizôxôm, không bào, ribôxôm

Câu 24: Tế bào cơ tim sẽ có bào quan nào phát triển mạnh mẽ hơn so với các tế bào khác?

   A. Lục lạp                              B. Lizôxôm                     C. Ti thể*           D. Lưới nội chất hạt

 

II/ Phần tự luận (4 điểm):  Học sinh trả lời hai câu hỏi sau vào giấy thi.

Câu 1: Trình bày phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất ?(3đ)

Câu 2: Vì sao bón quá nhiều phân đạm cho cây trồng , cây trồng dễ bị chết?(1 điểm)

 

“Hết mã Si002”

 

 

 

 

 

Sở GD & ĐT Đồng Nai                            ĐỀ THI HỌC KỲ I        NĂM HỌC 2012-2013

Trường THPT Đoàn Kết                          Môn Sinh học      Lớp 10    Mã đề:Si003                                                                   Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

                                                ----------------------------------------------------------

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm):

HS Chọn 1 phương án đúng nhất rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Bào quan nào sau đây phát triển mạnh ở các tế bào bạch cầu?

   A. Lizôxôm*                                      B. Ti thể         

   C. Bộ mày Gôngi                                        D. Lưới nội chất hạt

Câu 2: Màng trong của ti thể có cấu tạo gấp khúc sẽ có ý nghĩa:

   A. Tăng kích thước của ti thể                             B. Giảm khả năng tạo năng lượng

   C. Tăng diện tích tiếp xúc*                      D. Giúp ti thể có hình dạng cố định

Câu 3. Thành tế bào của nấm có cấu tạo từ:

  A.Glicoprotein                B. Peptidoglican                C. xenlulozơ              D. Kitin*

Câu 4: Những bào quan nào sau đây của tế bào nhân thực có cấu tạo màng kép?

   A. Ti thể, ribôxôm, lục lạp                        B. Ti thể, không bào, lizôxôm

   C. Ti thể, nhân tế bào, lục lạp*                D. Lizôxôm, không bào, ribôxôm

Câu 5: Tế bào cơ tim sẽ có bào quan nào phát triển mạnh mẽ hơn so với các tế bào khác?

   A. Lục lạp                              B. Lizôxôm                     C. Ti thể*           D. Lưới nội chất hạt

Câu 6. Bào quan nào sau đây  có khả năng tích lũy năng lượng  cho tế bào?

   A. Lizôxôm                 B. Không bào                     C. Lục lạp                  D. Ti thể*

Câu 7: Chất nào sau đây dễ dàng khuếch tán trực tiếp qua photpholipit kép của màng sinh chất?

   A. Glucôzơ                  B. Ôxi*                                C. NH4+                  D. Nước

Câu 8: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

    A. Chất dịch nhân                                                            C. Nhân con *       

    B. Bộ máy Gôngi                                                             D. Chất nhiễm sắc

Câu 9: Giả sử nồng độ NaCl trong tế bào hồng cầu là 0.01%. Ta đặt tế bào này vào một ly nước muối với nồng độ NaCl là 1%. Khi đó, ta đã đặt tế bào này vào môi trường:

     A. Nhược trương                                         B. Ưu trương*                  

      C. Đẳng trương                                           D. Trung hòa

Câu 10: Phát biểu  nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

     A. Cần ATP                                                            

     B. Cần kênh prôtêin đặc hiệu      

     C. Dùng để vận chuyển nước*

     D. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

Câu 11: Tế bào nhân thực  được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

     A.  Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.*                  

     B.  Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

     C.  Màng sinh  chất, các bào quan, vùng nhân.               

     D.  Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.

Câu 12: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

      A. Chứa đựng thông tin di truyền. *        

      B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

      C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.   

      D.  Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

 

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

   A. Kích thước lớn                                    B. Trao đổi chất rất mạnh*

   C. Có nhiều bào quan                              D. Có nhân hoàn chỉnh

Câu 14: Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là:

   A. Ti thể            B. Lục lạp                  C. Ribôxôm*           D. Lưới nội chất

Câu 15: Chọn phát biểu sai về thành tế bào vi khuẩn.

   A. Cấu tạo từ xenlulôzơ*                                  B. Cấu tạo từ peptiđôglican

   C. Có chức năng quy định hình dạng                D. Có chức năng bảo vệ tế bào

Câu 16: Thành phần  hoá học của  chất nhiễm sắc  trong nhân tế bào là :

    A. ADN và prôtêin*                                 C. ARN  và gluxit             

    B. Prôtêin và lipit                                     D. ADN và ARN

Câu 17: Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

   A. Lizôxôm                                          B. Không bào       

   C. Lục lạp*                                           D. Lưới nội chất trơn                                      

Câu 18: Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và động vật bậc cao?

   A. Ti thể                    B. Lục lạp              C. Thành tế bào                    D. Lizôxôm*                                      

Câu 19: Không bào phát triển mạnh ở tế bào của nhóm sinh vật nào?

   A. Động vật thuộc lớp cá                                         B. Động vật thuộc lớp thú

   C. Thực vật*                                                            D. Động vật sống dưới biển

Câu 20: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

        A. Lưới nội chất*                                                   C.  Bộ máy gôngi  

        B.  Khung xương tế bào                                         D. Màng sinh chất

Câu 21: Trên màng lưới nội chất hạt có:

      A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm.    

       B. Các hạt Ribôxôm gắn vào.*

       C. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít.              D. Các enzim gắn vào.

Câu 22: Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của Lizôxôm? 

     A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già.               

     B. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân.

     C. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không phục hồi .         

     D.  Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào. *

Câu 23: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

      A.  Tế bào chất đã phân hoá  đủ các loại bào quan.                  

      B.   Có màng nhân.                                                               D.  Chưa có màng nhân. *                                                          

      C. các bào quan đều có hai lớp màng

Câu 24: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

      A. Màng sinh chất                                                 C. Vỏ nhầy            

      B.  Mạng lưới nội chất*                                           D. Lông, roi

 

II/ Phần tự luận (4 điểm):  Học sinh trả lời hai câu hỏi sau vào giấy thi.

Câu 1: Trình bày cấu trúc và chức năng của ti thể và lục lạp? (3 điểm)

Câu 2: Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan lạ đó? (1 điểm)

 

 

 “Hết mã Si003”

Sở GD & ĐT Đồng Nai                            ĐỀ THI HỌC KỲ I        NĂM HỌC 2012-2013

Trường THPT Đoàn Kết                                      Môn Sinh học      Lớp 10    Mã đề:Si004

                                                               Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

                                                              ---------------------------------------------

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm):

HS Chọn 1 phương án đúng nhất rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

        A. Lưới nội chất*                                                   C.  Bộ máy gôngi  

        B.  Khung xương tế bào                                         D. Màng sinh chất

Câu 2: Trên màng lưới nội chất hạt có:

      A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm.    

       B. Các hạt Ribôxôm gắn vào.*

       C. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít.              D. Các enzim gắn vào.

Câu 3: Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của Lizôxôm? 

     A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già.               

     B. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân.

     C. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không phục hồi .         

     D.  Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào. *

Câu 4: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

      A.  Tế bào chất đã phân hoá  đủ các loại bào quan.                  

      B.   Có màng nhân.                                                               D.  Chưa có màng nhân. *                                                          

      C. các bào quan đều có hai lớp màng

Câu 5: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

      A. Màng sinh chất                                                 C. Vỏ nhầy            

      B.  Mạng lưới nội chất*                                           D. Lông, roi

Câu 6: Giả sử nồng độ NaCl trong tế bào hồng cầu là 0.01%. Ta đặt tế bào này vào một ly nước muối với nồng độ NaCl là 1%. Khi đó, ta đã đặt tế bào này vào môi trường:

     A. Nhược trương                                                    B. Ưu trương*                 

      C. Đẳng trương                                                      D. Trung hòa

Câu 7: Phát biểu  nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

     A. Cần ATP                                                            B. Cần kênh prôtêin đặc hiệu   

     C. Dùng để vận chuyển nước*

     D. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

Câu 8: Tế bào nhân thực  được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

     A.  Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.*                  

     B.  Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

     C.  Màng sinh  chất, các bào quan, vùng nhân.               

     D.  Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.

Câu 9: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

      A. Chứa đựng thông tin di truyền. *        

      B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

      C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.   

     D.  Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

   A. Kích thước lớn                                    B. Trao đổi chất rất mạnh*

   C. Có nhiều bào quan                              D. Có nhân hoàn chỉnh

 

Câu 11: Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là:

   A. Ti thể            B. Lục lạp                  C. Ribôxôm*           D. Lưới nội chất

Câu 12: Chọn phát biểu sai về thành tế bào vi khuẩn.

   A. Cấu tạo từ xenlulôzơ*                                  B. Cấu tạo từ peptiđôglican

   C. Có chức năng quy định hình dạng                D. Có chức năng bảo vệ tế bào

Câu 13: Thành phần  hoá học của  chất nhiễm sắc  trong nhân tế bào là :

    A. ADN và prôtêin*                                 C. ARN  và gluxit             

    B. Prôtêin và lipit                                     D. ADN và ARN

Câu 14: Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

   A. Lizôxôm                         B. Không bào              C. Lục lạp*    D. Lưới nội chất trơn                                      

Câu 15: Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và động vật bậc cao?

   A. Ti thể                              B. Lục lạp              C. Thành tế bào      D. Lizôxôm*                                 

Câu 16: Không bào phát triển mạnh ở tế bào của nhóm sinh vật nào?

   A. Động vật thuộc lớp cá                                                   B. Động vật thuộc lớp thú

   C. Thực vật*                                                            D. Động vật sống dưới biển

Câu 17: Bào quan nào sau đây phát triển mạnh ở các tế bào bạch cầu?

   A. Lizôxôm*                     B. Ti thể                   C. Bộ mày Gôngi             D. Lưới nội chất hạt

Câu 18: Màng trong của ti thể có cấu tạo gấp khúc sẽ có ý nghĩa:

   A. Tăng kích thước của ti thể                             B. Giảm khả năng tạo năng lượng

   C. Tăng diện tích tiếp xúc*                      D. Giúp ti thể có hình dạng cố định

Câu 19. Thành tế bào của nấm có cấu tạo từ:

A.Glicoprotein                B. Peptidoglican                C. xenlulozơ              D. Kitin*

Câu 20: Những bào quan nào sau đây của tế bào nhân thực có cấu tạo màng kép?

   A. Ti thể, ribôxôm, lục lạp                       

   B. Ti thể, không bào, lizôxôm

   C. Ti thể, nhân tế bào, lục lạp*               

   D. Lizôxôm, không bào, ribôxôm

Câu 21: Tế bào cơ tim sẽ có bào quan nào phát triển mạnh mẽ hơn so với các tế bào khác?

   A. Lục lạp                              B. Lizôxôm                     C. Ti thể*           D. Lưới nội chất hạt

Câu 22. Bào quan nào sau đây  có khả năng tích lũy năng lượng  cho tế bào?

   A. Lizôxôm                 B. Không bào                     C. Lục lạp                       D. Ti thể*

Câu 23: Chất nào sau đây dễ dàng khuếch tán trực tiếp qua photpholipit kép của màng sinh chất?

   A. Glucôzơ                  B. Ôxi*                                C. NH4+                  D. Nước

Câu 24: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

    A. Chất dịch nhân                                                            C. Nhân con *       

    B. Bộ máy Gôngi                                                             D. Chất nhiễm sắc

 

II/ Phần tự luận (4 điểm):  Học sinh trả lời hai câu hỏi sau vào giấy thi.

 

Câu 1: Trình bày phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất ? (3đ)

Câu 2: Vì sao bón quá nhiều phân đạm cho cây trồng cây trồng dễ bị chết?(1 điểm)

 “Hết mã Si004”

TRƯỜNG THPT  ĐOÀN KẾT

                 TỔ SINH-TDQP                 ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1- MÔN SINH HỌC 10- BAN CƠ BẢN

                                                                                                   NĂM 2012-2013

I/ TRẮC NGHIỆM:6d

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Si001

B

C

A

A

C

D

C

A

C

D

C

C

D

B

C

B

C

A

A

A

B

D

D

B

Si002

D

B

C

B

C

A

A

A

B

D

D

B

B

C

A

A

C

D

C

A

C

D

C

C

Si003

A

C

D

C

C

D

B

C

B

C

A

A

B

C

A

A

C

D

C

A

B

D

D

B

Si004

A

B

D

D

B

B

C

A

A

B

C

A

A

C

D

C

A

C

D

C

C

D

B

C

 

II/ TỰ LUẬN (4 đ):

CÂU HỎI

ĐÁP ÁN

THANG ĐIỂM

G. CHÚ

ĐỀ SI001 VÀ SI003

 

Câu 1: Trình bày cấu trúc của ti thể và lục lạp? (3 điểm)

 

 

 

 

 

 

 

* Cấu tạo của ti thể :1.đ

- Có 2 lớp màng:

+ Màng ngoài trơn không gấp khúc.

+ Màng trong gấp nếp tạo thành các mào, trên mào có các enzim hô hấp.

- Bên trong có chất nền chứa AND và ribôxôm.

* Chức năng của ti thể (0.5đ): Tổng hợp năng lượng ATP cho tế bào

*Cấu tạo lục lạp:1đ

- Có 2 lớp màng bao bọc.

- Bên trong:

+ Các tilacoit (túi dẹt) xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là Grana.

+ Màng của tilacoit chứa chất diệp lục và enzim quang hợp

+ Chất nền có chứa AND  và ribôxôm.

* Chức năng của lục lạp( 0.5đ ) :quang hợp

 

0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

 

0.25

 

0.25

0.25

0.25

0.5

 

Câu 2: Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan lạ đó? (1 điểm)

 

 

Do màng sinh chất có các “dấu chuẩn” là glicôprotein đặc trưng cho từng loại tb có thể nhận biết các tb lạ

 

 

 

 

 

ĐỀ SI002 VÀ SI004

 

Câu 1: Trình bày phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất ?

(3đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

     1. Khái niệm: Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển

các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn  năng lượng.

    2. Đặc điểm

 - Dựa theo nguyên lí khuếch tán: Các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

- Khuếch tán qua lớp phôtpholipit: các chất không phân cực và các chất có kích thước nhỏ như CO2, O2...

- Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng: các chất phân cực, các ion và các chất có kích thước lớn như: glucozơ.

 

*  VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

1 . Khái niệm: là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ) và tiêu tốn năng lượng.

2. Đặc điểm:  Cần có các “máy bơm” đặc chủng (kênh prôtêin)  cho từng loại chất cần vận chuyển

 

 

  

 

0.5

 

 

0.5

 

0.25

 

0.25

 

 

 

1

 

 

0.5

 

 

Câu 2: Vì sao bón quá nhiều phân đạm cho cây trồng cây trồng dễ bị chết?(1 điểm)

 

 

 

 

Bón quá nhiều phân đạm cho cây trồng cây héo và chết vì:

- Nước từ tb ra ngoàià co nguyên sinh

=>nước từ trong cây đi ra ngoàià cây mất nước à héo , chết

 

 

0.5

0.5

 

 

 

 

 


 

ĐC Mail Ban Quản Trị: quantriwebdk@gmail.com
Quản Trị : Thầy Lê Quốc Hoàng - DĐ: 0903.830.245
Email: lequochoangtp@gmail.com Hoặc lehoang125tp@gmail.com
Phòng CNTT Trường THPT Đoàn Kết
Địa Chỉ: Khu 7, TT. Tân Phú - H.Tân Phú - Đồng Nai