CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2023 !
DSC_0473 DSC_0458 DSC_0453 DSC_0434 DSC_0424 DSC_0420 DSC_0418 DSC_0413 DSC_0406 DSC_0400 DSC_0398 DSC_0393 DSC_0388

Email
Mật khẩu
Nhớ mật khẩu

Quên mật khẩu | Đăng ký

Đang truy cập: 11
Trong ngày: 335
Trong tuần: 2906
Lượt truy cập: 5488630


Lượt xem: 21

BỘ DE ON THI TNPT NAM 2014-2015

 

PHẦN DI TRUYỀN HỌC

 

Chương I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

 

Bài :Gen- mã di truyền- nhân đôi AND- phiên mã –Dịch mã

 Điều hòa hoạt động gen

 

Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

     A. đoạn intron.                  B. đoạn êxôn.     C. gen phân mảnh.        D. vùng vận hành.

Câu 2: Vùng điều hoà là vùng

     A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

     B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

     C. mang thông tin mã hoá các axit amin

     D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Câu 3: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

     A. UGU, UAA, UAG                                  B. UUG, UGA, UAG    

     C. UAG, UAA, UGA                                   D. UUG, UAA, UGA

Câu 4: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

     A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

     B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

     C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

     D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

Câu 5: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

     A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

     B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

     C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

     D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

Câu 6: Hầu hết các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. Điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

     A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.                 B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

     C. Mã di truyền có tính phổ biến.                 D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

Câu 7: Gen không phân mảnh có

     A. cả exôn và intrôn.                                     B. vùng mã hoá không liên tục.

     C. vùng mã hoá liên tục.                               D. các đoạn intrôn.

Câu 8: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

     A. codon.                           B. gen.              C. anticodon            D. mã di truyền.

Câu 9: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

     A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

     B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

     C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

     D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

Câu 10: Bản chất của mã di truyền là

    A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

     B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

     C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

     D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

Câu 11: Vùng kết thúc của gen là vùng

     A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

     B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã                     

     C. mang thông tin mã hoá các aa

     D. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

Câu 12: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

     A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

     B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

     C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

     D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

Câu 13: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

     A. bổ sung.                                                    B. bán bảo toàn.                              

     C. bổ sung và bảo toàn.                                 D. bổ sung và bán bảo toàn.

Câu 14: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

     A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.  

     B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

     C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

     D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

Câu 15: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

     A. Vùng kết thúc.                                          B. Vùng điều hòa.     

     C. Vùng mã hóa.                                           D. Cả ba vùng của gen.

Câu 16: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

     A. ADN giraza                                              B. ADN pôlimeraza                        

     C. hêlicaza                                                     D. ADN ligaza

Câu 17: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

     A. 1800                              B. 2400               C. 3000                          D. 2040

Câu 18: Intron là

     A. đoạn gen mã hóa axit amin.                    B. đoạn gen không mã hóa axit amin.

     C. gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.      D. đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 19: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

     A. tháo xoắn phân tử ADN.

     B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

     C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

     D. nối các đoạn Okazaki với nhau.

Câu 20: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

     A. nuclêôtit.                                                   B. bộ ba mã hóa.                             

     C. triplet.                                                       D. gen.

Câu 21: Mã di truyền là:

     A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

     B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

     C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

     D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

Câu 22: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

     A. ribôxôm.                       B. tế bào chất.     C. nhân tế bào.               D. ti thể.

Câu 23: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

     A. mạch mã hoá.                B. mARN.          C. mạch mã gốc.            D. tARN.

Câu 24: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

     A. anticodon.                     B. axit amin.       B. codon.                       C. triplet.

Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

     A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

     B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

     C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

     D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

Câu 26: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

     A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.              B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

     C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.                D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

Câu 27: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

     A. codon.                           B. axit amin.       C. anticodon.                 C. triplet.

Câu 28: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

     A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.                       B. Từ cả hai mạch đơn.

     C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.       D. Từ mạch mang mã gốc.

Câu 29: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

     A. rARN.                           B. mARN.          C. tARN.                       D. ADN.

Câu 30: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

     A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.              B. tổng hợp ADN,  dịch mã.

     C. tự sao, tổng hợp ARN.                             D. tổng hợp ADN, ARN.

Câu 31: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

     A. kết thúc bằng Met.                                   B. bắt đầu bằng axit amin Met.

     C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.               D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

Câu 32: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

     A. rARN.                           B. mARN.          C. tARN.                       D. ARN.

Câu 33: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

     A. mạch mã hoá.                B. mARN.         C. tARN.                       D. mạch mã gốc.

Câu 34: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

     A. ADN và ARN              B. prôtêin            C. ARN                          D. ADN

Câu 35: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

     A. Vùng khởi động.          B. Vùng mã hoá. C. Vùng kết thúc.          D. Vùng vận hành.

Câu 36: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

     A. 3’ → 3’.                        B. 3’ → 5’.          C. 5’ → 3’.                     D. 5’ → 5’.

Câu 37: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

     A. nhân con                       B. tế bào chất      C. nhân                           D. màng nhân

Câu 38: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

     A. axit amin hoạt hoá.                                   B. axit amin tự do.  

     C. chuỗi polipeptit.                                        D. phức hợp aa-tARN.

Câu 39: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

     A. lipit                               B. ADP               C. ATP                           D. glucôzơ

Câu 40: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

     A. nhân đôi ADN và phiên mã.                    B. nhân đôi ADN và dịch mã.

     C. phiên mã và dịch mã.                                D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

Câu 41: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

     A. U và T                           B. T và A            C. A và U                       D. G và X

Câu 42: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

     A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

     B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

     C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

     D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

Câu 43: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

     A. mARN                          B. ADN              C. prôtêin                       D. mARN và prôtêin

Câu 44: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

     A. ADN-polimeraza.         B. restrictaza.      C. ADN-ligaza.              D. ARN-polimeraza.

Câu 45: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

     A. hai axit amin kế nhau.                              

     B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

     C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.              

     D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.

Câu 46: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

     A. anticodon.                     B. codon.            C. triplet.                        D. axit amin.

Câu 47: Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch

     A. 3,  - 5, .                                                      B.  5,  - 3, .

     C. mẹ được tổng hợp liên tục.                      D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.

Câu 48: Trong quá trình dịch mã, thành phần không trực tiếp tham gia là

     A. ribôxôm.                        B. tARN.          C. ADN.                          D. mARN.

Câu 49: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

     A. điều hòa quá trình dịch mã.                                     B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.

     C. điều hòa quá trình phiên mã.                                   D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

Câu 50: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

     A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.      

     B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.

     C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.      

     D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

Câu 51: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

     A.  vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

     B.  gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

     C.  gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

     D.  vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 52: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

     A. vận hành.                      B. điều hòa.                       C. khởi động.                     D. mã hóa.

Câu 53: Operon là

     A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

     B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

     C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

     D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.

Câu 54: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

     A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.   

     B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

     C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.      

     D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

Câu 55: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

     A. phiên mã.                      B. dịch mã.             C. sau dịch mã.               D. sau phiên mã.

Câu 56: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

     A. không có chất ức chế.                                             B. có chất cảm ứng.

     C. không có chất cảm ứng.                                          D. có hoặc không có chất cảm ứng.

Câu 57: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

     A. vùng điều hòa.        B. vùng vận hành.         C. vùng khởi động.           D. gen điều hòa.

Câu 58: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

     A. liên kết vào vùng khởi động.                                  B. liên kết vào gen điều hòa.

     C. liên kết vào vùng vận hành.                                    D. liên kết vào vùng mã hóa.

Câu 59: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc trong opêron Lac?

     A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.                           B. Khi môi trường không có lactôzơ.

     C. Khi có hoặc không có lactôzơ.                                D. Khi môi trường có lactôzơ.

Câu 60: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

     A. xúc tác                          B. ức chế.                          C. cảm ứng.                       D. trung gian.

Câu 61: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

     A. vùng điều hòa.              B. vùng khởi động.            C. gen điều hòa.        D. vùng vận hành.

Câu 62: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

     A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

     B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

     C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

     D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

Câu 63: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với

     A. vùng khởi động.       B. enzim phiên mã                 C. prôtêin ức chế.      D. vùng vận hành.

Câu 64: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

     A. vùng vận hành.             B. vùng khởi động.            C. vùng mã hóa.         D. vùng điều hòa.

Câu 65: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

     A. vùng vận hành.             B. vùng mã hóa.                C. gen điều hòa.          D. gen cấu trúc.

Câu 66: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:

     A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

     B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

     C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

     D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.

Câu 67: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

     A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.            B. Khi trong tế bào có lactôzơ.

     C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.                         D. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

Câu 68: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

     A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.           

     B. Khi trong tế bào có lactôzơ.

     C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.               

     D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

 

 

 

 

Bài:  Đột biến gen- NST- Đột biến NST

 

Câu 69: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

     A. 1                                    B. 2                                    C. 3                                    D. 4

Câu 70: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

     A. vi khuẩn                        B. động vật nguyên sinh    C. 5BU                              D. virut

Câu 71: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

     A. 1                                    B. 2                                    C. 3                                    D. 4

Câu 72: Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

     A. 1 lần nhân đôi.              B. 2 lần nhân đôi.              C. 3 lần nhân đôi.         D. 4 lần nhân đôi.

Câu 73: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

     A. Mất một cặp nuclêôtit.                                            B. Thêm một cặp nuclêôtit.

     C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.                           D. Thay thế một cặp nuclêôtit.

Câu 74: Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

     A. biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử   

    B. cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

     C. được biểu hiện ngay ra kiểu hình.          

    D. biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

Câu 75: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

     A. tác động của các tác nhân gây đột biến.     

    B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

     C. tổ hợp gen mang đột biến.                          

    D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

Câu 76: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

     A. làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

     B. làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

     C. làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

     D. làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

Câu 77: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

     A. mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

     B. thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

     C. có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.

     D. có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit.

Câu 78: Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:

     A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.     

    B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.

     C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.             

    D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.

Câu 79: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

     A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.            

     B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

     C. ngay ở cơ thể mang đột biến.                                  D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.

Câu 80: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

     A. đột biến                         B. đột biến gen.                 C. thể đột biến.       D. đột biến điểm.

 

Câu 81: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

     A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

     B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

     C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

     D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

Câu 82: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

     A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

     B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

     C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

     D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

Câu 83: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

     A. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

     B. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

     C. sức đề kháng của từng cơ thể.             

     D. điều kiện sống của sinh vật.

Câu 84: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

     A. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80.             B. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

     C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81.             D. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80.

Câu 85: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Số nuclêôtit loại T của gen đột biến được tạo ra là:

     A. 179.                               B. 359.                               C. 718.                               D. 539.

Câu 86:.Đột biến gen là

     A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.

     B. sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen.

     C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một  hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.

     D. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.

Câu 87:Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

     A. đã biểu hiện ra kiểu hình.                                  B. nhiễm sắc thể.

     C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.                        D. mang đột biến gen.

Câu 88: Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

  1. đầu gen.                       B. giữa gen.                 C. 2/3 gen.                   D. cuối gen.

Câu 89: Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí

A. đầu gen.                        B. giữa gen.                 C. 2/3 gen.                   D. cuối gen.

Câu 90: Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây      

     A. đột biến thêm A.                 

     B.đột biến mất A.

     C. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.

     D. đột biến từ A-T thành G-X.


Câu 91:Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ

A. tăng 1.                          B. tăng 2.                                C. giảm 1.                    D. giảm 2.

Câu 92: Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

A. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit.

B. mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

C. thay thế 1 cặp nuclêôtit            

D. thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

Câu 93:Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A. mất một axitamin.                                                         B. thay thế một axitamin khác.

C. mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới.

D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.

Câu 94: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

     A. tảo lục.                          B. vi khuẩn.                       C. ruồi giấm.        D. sinh vật nhân thực.

Câu 95: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST là

     A. mất đoạn.                      B. đảo đoạn.                      C. lặp đoạn.          D. chuyển đoạn.

Câu 96: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

     A. nuclêôxôm.                   B. sợi nhiễm sắc.               C. sợi siêu xoắn.   D. sợi cơ bản.

Câu 97: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGŸHI và abcdefgŸhi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGŸHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:

     A. trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.

     B. nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.

     C. nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.

     D. trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.

Câu 98: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

     A. tâm động.                      B. hai đầu mút NST.          C. eo thứ cấp.  D. điểm khởi sự nhân đôi

Câu 99: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

     A. chuyển đoạn.                B. lặp đoạn.                       C. đảo đoạn.         D. hoán vị gen.

Câu 100: Trong chu kì tế bào, NST đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

     A. kì trung gian.                B. kì giữa.                          C. kì sau.                            D. kì cuối.

Câu 101: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

     A. nuclêôxôm.                   B. polixôm.                        C. nuclêôtit.                       D. sợi cơ bản.

Câu 102: Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính

     A. chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

     B. chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.

     C. không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường.

     D. của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX.

Câu 103: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

     A. sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.               

     B. sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

     C. sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.        

    D. sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

Câu 104: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào

     A. thực khuẩn.                   B. vi khuẩn.                       C. xạ khuẩn.      D. sinh vật nhân thực.

Câu 105: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

     A. tâm động.                                                                B. hai đầu mút NST.

     C. eo thứ cấp.                                                               D. điểm khởi đầu nhân đôi.

Câu 106: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

     A. Đột biến gen.                B. Mất đoạn nhỏ.       C. Chuyển đoạn nhỏ.      D. Đột biến lệch bội.

Câu 107: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

     A. ADN.                            B. nuclêôxôm.                   C. sợi cơ bản.         D. sợi nhiễm sắc.

Câu 108: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là

     A. sợi ADN.                      B. sợi cơ bản.                    C. sợi nhiễm sắc.   D. cấu trúc siêu xoắn.

Câu 109: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

     A. sợi nhiễm sắc.               B. crômatit ở kì giữa.        C. sợi siêu xoắn.        D. nuclêôxôm.

Câu 110: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì

     A. đường kính của nó rất nhỏ.                                     B. nó được cắt thành nhiều đoạn.

     C. nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ.                       

    D. nó được dồn nén lai thành nhân con.

Câu 111: Đột biến làm tăng hoạt tính amylaza ở đại mạch thuộc dạng

     A. mất đoạn nhiễm sắc thể.                                          B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.

     C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.                                          D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 112: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là

     A. nhiễm sắc thể.               B. axit nuclêic.                   C. gen.                   D. nhân con.

Câu 113: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

     A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                          

    B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.

     C. mất đoạn, chuyển đoạn.                                         

     D. chuyển đoạn trên cùng một NST.

Câu 114: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:

     A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không cân giữa các crômatít.

     B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.

     C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

     D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.

Câu 115: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng

     A. chuyển đoạn.                B. lặp đoạn và mất đoạn.   C. đảo đoạn.          D. hoán vị gen.

Câu 116: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGŸHI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEHŸGFI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:

     A. chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.

     B. đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

     C. chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

     D. đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.


Câu 117: Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin

  1. dạng hitstôn.                                       B.cùng các en zim tái bản.

 C.dạng phi histôn.                                     D.dạng hitstôn và phi histôn

Câu 118: Kì giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

  1. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.          

B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

C.siêu xoắn, đường kính 300 nm.            

D. crômatít, đường kính 700 nm.

Câu 119: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

A. số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.        

B. số lượng , hình thái nhiễm sắc thể.

C.số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.                            D. số lượng không đổi.

Câu 120: Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của

A. tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.

B. tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học.

C. biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học.

D. tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.

Câu 121: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là

A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.

D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

Câu 122: Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là

A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.

D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

Câu 123: Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

   A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

   B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

   C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.

   D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

Câu 124: Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là

   A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

   B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

   C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.

   D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

Câu 125: Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                        B. đảo đoạn, chuyển đoạn.

C. mất đoạn, chuyển đoạn.                       D. lặp đoạn, đảo đoạn.

Câu 126: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                        B. đảo đoạn, chuyển đoạn.

C. mất đoạn, chuyển đoạn.                       D. lặp đoạn, đảo đoạn.

Câu 127: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên gần nhau hơn thuộc đột biến

     A. lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn.              B. đảo đoạn, chuyển đoạn.

     C. lặp đoạn, chuyển đoạn.                          D. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

Câu 128: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến

      A. lặp đoạn, đảo đoạn.                              B. đảo đoạn, chuyển đoạn. 

      C. lặp đoạn, chuyển đoạn.                         D. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

Câu 129: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể  làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến

      A. mất đoạn.         B. đảo đoạn.                C. lặp đoạn.                 D. chuyển đoạn.

Câu 130:  Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc

      A. mất đoạn, đảo đoạn.                             B. đảo đoạn, lặp đoạn.

C. lặp đoạn, chuyển đoạn.                         D. mất đoạn, chuyển đoạn.

Câu 131: Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng

      A. mất đoạn nhỏ.      B. đảo đoạn.            C. lặp đoạn.                 D. chuyển đoạn lớn.

Câu 132: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể  thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là

      A. mất đoạn.            B. đảo đoạn.             C. lặp đoạn.                 D. chuyển đoạn.

Câu 133: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

      A. mất đoạn.                     B. đảo đoạn.                C. lặp đoạn.                 D. chuyển đoạn.

Câu 134: Trong chọn giống người ta có thể chuyển gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng

      A. mất đoạn nhỏ.     B. đảo đoạn.             C. lặp đoạn.                 D. chuyển đoạn nhỏ.

Câu 135: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

     A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.               B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

     C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.                D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

Câu 136: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

     A. lệch bội.                        B. đa bội.          C. cấu trúc NST.               D. số lượng NST.

Câu 137: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ

     A. dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.

     B. dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.

     C. chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến         

    D. chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.

Câu 138: Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 23 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này được gọi là

     A. thể một                         B. thể ba                            C. tam bội                    D. đơn bội.

Câu 139: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng thì kiểu gen của các cây bố mẹ là:

     A. AAaa x Aaaa.               B. aaaa x AAaa.                C. AAaa x AAaa.        D. Aa x Aa.

Câu 140: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

     A. 35 cao: 1 thấp.              B. 5 cao: 1 thấp.           C. 3 cao: 1 thấp.       D. 11 cao: 1 thấp.

Câu 141: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng thừa 1 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

     A. thể ba.                           B. thể một.                         C. thể tam bội.             D. thể tứ bội

Câu 142: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa giao phấn với cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

     A. 35 cao: 1 thấp.              B. 5 cao: 1 thấp.                C. 3 cao: 1 thấp.          D. 11 cao: 1 thấp.

Câu 143: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

     A. 35 cao: 1 thấp.              B. 11 cao: 1 thấp.              C. 3 cao: 1 thấp.           D. 5 cao: 1 thấp.


Câu 144: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

     A. 12.                                 B. 24.                                 C. 25.                           D. 23.

Câu 145: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

     A. 11 đỏ: 1 vàng.               B. 5 đỏ: 1 vàng.                 C. 1 đỏ: 1 vàng.          D. 3 đỏ: 1 vàng.

Câu 146: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?

     A. 7.                                   B. 14.                                 C. 35.                                 D. 21.

Câu 147: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1. AAAA ; 2. AAAa ; 3. AAaa ; 4. Aaaa ; 5. aaaa

     A. 2, 4, 5.                           B. 1, 2, 3.                           C. 1, 3, 5.                           D. 1, 2, 4.

Câu 148: Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

     A. 2/9                                 B. 1/4                                 C. 1/8                                 D. 1/2.

Câu 149. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một cặp nhiễm sắc thể gọi là

  1. thể lệch bội.                    B. đa bội thể lẻ.                       C. thể tam bội.      D. thể tứ bội.

Câu 150. Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ NST gồm có hai bộ NST của loài khác nhau là

  1. thể lệch bội.                 B. đa bội thể chẵn.                              C. thể dị đa bội.    D. thể lưỡng bội.

Câu 151. Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể

      A. ba.                                B. tam bội.                                          C. đa bội lẻ       D. tam nhiễm kép

Câu 152. Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể

A. ba.                                B. tam bội.                                          C. đa bội lẻ       D. đơn bội lệch ba.

Câu 153. Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng

  1. Tớc nơ.                        B. Đao.                                    C. siêu nữ.       D. Claiphentơ.

Câu 154. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính  là XO, người đó bị hội chứng

  1. Tớc nơ.                        B. Đao.                                    C. siêu nữ.       D. Claiphentơ.

Câu 155. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính  là XO, người đó thuộc thể

  1. một nhiễm.                  B. tam bội.                              C. đa bội lẻ.        D. đơn bội lệch.

Câu 156. Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 NST XXY. Người đó bị hội chứng

  1. Tớc nơ.                        B. Đao.                                    C. siêu nữ.          D. Claiphentơ.

Câu 157. Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài và lớn hơn 2n là hiện tượng

  1. tự đa bội.                     B.tam bội.                              C. tứ bội.           D. dị đa bội.

Câu 158. Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể  2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên

      A. giao tử 2n.                    B. tế bào 4n.                            C. giao tử n.       D. tế bào 2n.

Câu 159. Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử đơn bội sẽ tạo nên

      A. thể tam bội.                  B. thể ba.                                 C. thể một.         D. thể tứ bội

Câu 160. Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về

      A. cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.            

      B. một hay một số cặp nuclêôtit.

      C. một phần của cơ thể.                                       

      D. một số tính trạng.

Câu 161. Thể đơn bội dùng để chỉ các tế bào có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm

A. mất một nhiễn sắc thể trong một cặp.           

B. mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể.

C. mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc.

D. mất một nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 162. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể. Cá thể đó thuộc thể

A. dị bội.                           B. tam nhiễm.              C. tam bội.                  D. đa bội lệch.

Câu 163. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Một các thể của loài trong tế bào có 48 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể

A. tứ bội.                           B.  bốn nhiễm.             C. dị bội.                     D. đa bội lệch.

Câu 164. Thể đa bội được hình thành do trong phân bào

A. một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.    

B. tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

C. một cặp nhiễm sắc thể không phân ly.      

D. một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

Câu 165. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể

  1. tam nhiễm.                  B. tam bội.                  C. ba nhiễm kép.         D. tam nhiễm kép.

Câu 166. Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể

  1. bốn nhiễm.                  B. tứ bội.                     C. bốn nhiễm kép.       D. dị bội lệch.

Câu 167. Nếu kí hiệu bộ NST của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB. Thể song nhị bội là

  1. AABB.                        B. AAAA.                  C. BBBB.                   D. AB.

Câu 168. Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB. Tự đa bội gồm

  1. AABB và AAAA.      B. AAAA và  BBBB. C. BBBB và AABB. D. AB và AABB.

Câu 169. Sự kết hợp giữa giao tử 2n của loài A với giao tử 2n của loài B tạo thể

  1. tứ bội.                          B. song nhị bội thể.     C. bốn nhiễm.             D. bốn nhiễm kép.

Câu 170. Trong tự nhiên, thể đa bội thường gặp phổ biến ở

A. vi khuẩn.                                                          B.  các loài sinh sản hữu tính.        

C. thực vật.                                                           D. nấm.

Câu 171. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến gen vì

A. khi phát sinh sẽ biểu hiện ngay ở một phần hay toàn bộ cơ thể và thường ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật.

            B. đó là loại biến dị chỉ xảy ra trong nhân tế bào sinh vật.

            C. gồm 2 dạng là đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.

            D. chỉ xuất hiện với tần số rất thấp.

 


Chương II. TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

 

Bài: Quy luật phân li- phân li độc lập- tưong tác gen- liên kết , hoán vị gen- di truyền giới tính –di truyền ngoài nhân- thừơng biến

 

Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

     1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

     2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

     3. Tạo các dòng thuần chủng.

     4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

     Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

     A. 1, 2, 3, 4                        B. 2, 3, 4, 1                        C. 3, 2, 4, 1                        D. 2, 1, 3, 4

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?

     A. Sự phân chia của nhiễm sắc thể.              B. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.

     C. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.    D. Sự phân chia tâm động ở kì sau.

Câu 3: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

     A. Cho F1 lai phân tích.                                 B. Cho F2 tự thụ phấn.

     C. Cho F1 giao phấn với nhau.                      D. Cho F1 tự thụ phấn.

Câu 4: Cặp alen là

     A. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

     B. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

     C. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

     D. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

Câu 5: Kiểu gen là tổ hợp gồm toàn bộ các gen

     A. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào.         

     B. trên nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào.

     C. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.             

     D. trong tế bào của cơ thể sinh vật.

Câu 6: Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ theo Menđen là do

     A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

     B. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

     C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

     D. sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

Câu 7: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

     A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.                        B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

     C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.                                  D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

Câu 8: Về khái niệm, kiểu hình là

     A. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

     B. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

     C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

     D. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.

Câu 9: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

     A. lai phân tích.                 B. lai khác dòng.               C. lai thuận-nghịch            D. lai cải tiến.

Câu 10: Giống thuần chủng là giống có

     A. kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.

     B. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.

     C. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.

     D. kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.

Câu 11: Alen là gì?

     A. Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.      

     B. Là trạng thái biểu hiện của gen.

     C. Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.  

     D. Là các gen được phát sinh do đột biến.

Câu 12: Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

     A. mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

     B. mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

     C. mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

     D. mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

Câu 13: Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

     A. tính trạng ưu việt.         B. tính trạng trung gian.    C. tính trạng trội.       D. tính trạng lặn

Câu 14: Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

     A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

     B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

     C. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

     D. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

Câu 15: Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?

     A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

     B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.

     C. Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

     D. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

Câu 16: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

     A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

     B. sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

     C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

     D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

Câu 17: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài chiếm tỉ lệ

     A. 1/4.                                B. 1/3.                                C. 3/4.                                D. 2/3.

Câu 18: Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau đồng tính là

     A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 6.

Câu 19: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

     A. chồng IAIO vợ IBIO.                                                 B. chồng IBIO vợ IAIO.

     C. chồng IAIO vợ IAIO.                                                 D. một người IAIO người còn lại IBIO.

Câu 20: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

     A. AA x Aa.                      B. AA x AA.                     C. Aa x Aa.                       D. AA x aa.

Câu 21: Tính trạng là những đặc điểm

A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.

B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.

C. và đặc tính của sinh vật.

D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

Câu 22: Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen

      A. đồng hợp trội.                                                  B. dị hợp.

      C. đồng hợp trội và dị hợp.                                  D. đồng hợp.

Câu 23: Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể

  1. lai.                               B. F1.                           C. dị hợp                                 D. đồng hợp.

Câu 24: Tính trạng tương phản là cách biểu hiện

A. khác nhau của một tính trạng.             B.  khác nhau của nhiều tính trạng.

C. giống  nhau của một tính trạng.           D.giống nhau của nhiều tính trạng.

Câu 25: Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu di truyền của Men đen là

A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.          

B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.

C.sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.

D.đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.

Câu 26: Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật

  1. phân ly.                                               B. di truyền trội không hoàn toàn.
  2. tác động cộng gộp.                              D. tác động gen át chế.

Câu 27: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của

A. lai thuận nghịch.                                   B. tự thụ phấn ở thực vật.

C. lai phân tích.                                         D. lai gần.

Câu 28: Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả

A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.

B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.

C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.                

D. phân tính.

Câu 29: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

     A. các gen không có hoà lẫn vào nhau             B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

     C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn           D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 30: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

     A. 1/8.                                B. 3/16.                              C. 1/3.                                D. 2/3.

Câu 31: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiêu?

     A. 1/4.                                B. 9/16.                              C. 1/16.                              D. 3/8.

Câu 32: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ

     A. 1/16.                              B. 1/9.                                C. 1/4.                                D. 9/16.

Câu 33: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

     A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

     B. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

     C. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.

     D. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

Câu 34: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau

     A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen                                          B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen

     C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen                                          D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen

Câu 35: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?

     A. 6                                    B. 4                                    C. 10                                  D. 9

Câu 36: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:

     A. 1/32                               B. 1/2                                 C. 1/64                               D. ¼

Câu 37 : Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

     A. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.                                     B. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

     C. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.                                      D. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.

Câu 38: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Cho P: hạt vàng, nhăn x hạt xanh, trơn được F1 1hạt vàng, trơn: 1hạt xanh, trơn. Kiểu gen của 2 cây P là

     A. AAbb  x  aaBb             B. Aabb  x  aaBb               C. AAbb  x  aaBB       D. Aabb  x  aaBB

Câu 39: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?

     A. AaBb  x  AaBb             B. aabb  x  AaBB              C. AaBb  x  Aabb     D. Aabb  x  aaBb

Câu 40: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

     A. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.     

     B. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

     C. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.

     D. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

Câu 41: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

     A. 1/4                                 B. 1/6                                 C. 1/8                                 D. 1/16

Câu 42: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp; gen B quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng. Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho P: AaBb x AaBb. Tỉ lệ kiểu gen Aabb được dự đoán ở F1

     A. 3/8                                 B. 1/16                               C. 1/4                                 D. 1/8

Câu 43: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau

     A. 4 kiểu hình: 12 kiểu gen                                          B. 8 kiểu hình: 8 kiểu gen

     C. 4 kiểu hình: 8 kiểu gen                                            D. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen

Câu 44: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.

D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

Câu 45: Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1

  1. 2n.                               B. 3n .                          C.   4n .                        D. ()n.

 Câu 46: Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

  1. 2n.                                  B. 3n .                          C.   4n .                        D. ()n.

Câu 47: Với n  cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là

  1. 2n.                               B. 3n .                          C.   4n .                        D. ()n.

Câu 48: Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

  1. 3.                                 B. 9.                            C. 27.                          D. 81.

Câu 49: Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

  1. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.          B các gen có điều kiện tương tác với nhau.

C.dễ  tạo ra các biến dị di truyền.                         D. ảnh hưởng của môi trường.

Câu 50: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

     A. gen trội.                        B. gen điều hòa.                 C. gen đa hiệu.     D. gen tăng cường.

Câu 51: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

     A. ở một tính trạng.                                                     B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

     C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.               D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

Câu 52: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng. Cho thỏ F1 lai với nhau được F2. Trong số thỏ lông trắng thu được ở F2, tính theo lí thuyết thì số thỏ lông trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

     A. 1/8.                                B. 1/6.                                C. 1/16.                              D. 1/3.

Câu 53: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toàn thỏ lông trắng. Cho thỏ F1 lai phân tích, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏ lông trắng xuất hiện ở Fa

     A. 1/2.                                B. 1/3.                                C. 1/4.                                D. 2/3.

Câu 54: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

     A. phân li độc lập.             B. liên kết hoàn toàn.        C. tương tác bổ sung.        D. trội không hoàn toàn.

Câu 55: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Kiểu gen của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F1

     A. aaBB.                            B. aaBb.                             C. AAbb.       D. AAbb hoặc aaBB.

Câu 56: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả tròn đồng hợp thu được ở F2 trong phép lai trên là

     A. 1/4.                                B. 1/2.                                C. 1/3.                                D. 1/8.

Câu 57: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

     A. tương tác bổ trợ.     B. tương tác bổ sung.      C. tương tác cộng gộp.D. tương tác gen.

Câu 58: Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền

A. liên kết gen không hoàn toàn.                          B. liên kết gen hoàn toàn.

 B. độc lập.                                                            D. gen đa hiệu.

Câu 59: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

     A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

     B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

     C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

     D. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

Câu 60: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

     A. tương tác gen.              B. phân li độc lập.              C. liên kết hoàn toàn.   D. hoán vị gen.

Câu 61: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là:

     A. 3                                    B. 10                                  C. 9                                    D. 4

Câu 62: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

     A. tính trạng của loài.                          

     B. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

     C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.                

     D. giao tử của loài.

Câu 63: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

     A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

     B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

     C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

     D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

Câu 64: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

     A. phân li độc lập.                                                        B. liên kết hoàn toàn.

     C. liên kết không hoàn toàn.                                        D. tương tác gen.

Câu 65: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?

     A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.

     B. Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.

     C. Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

     D. Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.

Câu 66: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là

     A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

     B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

     C. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

     D. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

Câu 67: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền

     A. phân li độc lập.             B. liên kết hoàn toàn.        C. tương tác gen.      D. hoán vị gen.

Câu 68: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục. Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ

     A. 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.          

     B. 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn.

     C. 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.

     D. 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.

Câu 69: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen  giao phấn với cây có kiểu gen  thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:

     A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.   B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

     C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.   D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.

Câu 70: Khi cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn. Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền

     A. tương tác gen.              B. hoán vị gen.       C. phân li độc lập.   D. liên kết hoàn toàn.

Câu 71: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

     A. Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể.               B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

     C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.                   D. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.

Câu 72: Thế nào là nhóm gen liên kết?

     A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

     B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

     C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân  bào.

     D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

Câu 73: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

     A.                            B.                                C.                                D.

Câu 74: Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

     A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

     B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.

     C. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

     D. Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

Câu 75: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

     A. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I.

     B. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

     C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.

     D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

Câu 76: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì

     A. đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.

     B. giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.

     C. trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%.

     D. tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.

Câu 77: Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã

     A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.                      B. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

     C. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.            D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

Câu 78: Cho cá thể có kiểu gen  (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:

     A. 50%.                             B. 25%.                              C. 75%.                              D. 100%.

Câu 79: Một cá thể có kiểu gen . Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần?

     A. 9                                    B. 4                                    C. 8                                    D. 16

Câu 80: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể  (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen  được hình thành ở F1.

     A. 16%                              B. 32%                               C. 24%                               D. 51%

Câu 81: Cá thể có kiểu gen  tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu gen  thu được ở F1 nếu biết hoán vị gen đều xảy ra trong giảm phân hình thành hạt phấn và noãn với tần số 20%

     A. 16%                              B. 4%                                 C. 9%                                 D. 8%

Câu 82: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể  (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.

     A. 8%                                B. 16%                               C. 1%                                 D. 24%

Câu 83. Bản đồ di truyền là

A. trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

B. trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

C. vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

D. số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

Câu 84: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, vùng không tương đồng chứa các gen

     A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.                          B. alen với nhau.

     C. di truyền như các gen trên NST thường.                D. tồn tại thành từng cặp tương ứng.

Câu 85: Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?

     A. XAXa x XaY                  B. XAXa x XAY                 C. XAXA x XaY        D. XaXa x XAY

Câu 86: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì

     A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

     B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

     C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

     D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

Câu 87: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?

     A. 37,5%                           B. 75%                               C. 25%                     D. 50%

Câu 88: Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

     A. liên kết với giới tính.    B. theo dòng mẹ.     C. độc lập với giới tính.     D. thẳng theo bố.

Câu 89: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

     A. độc lập với giới tính.    B. thẳng theo bố.               C. chéo giới.             D. theo dòng mẹ.

Câu 90: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

     A. XMXm x  XmY.             B. XMXx  X MY.            C. XMXx  X MY.     D. XMXx  XmY.

Câu 91: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính

     A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.       

     B. chỉ có trong các tế bào sinh dục.

     C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.

     D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.

Câu 92: Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?

     A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh                B. 100% số con trai  của họ sẽ mắc bệnh

     C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh        D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh

Câu 93: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

     A. theo dòng mẹ.                                                         B. thẳng.

     C. như các gen trên NST thường.                                D. chéo.

Câu 94: Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

     A. theo dòng mẹ.               B. thẳng.         C. như gen trên NST thường.         D. chéo.  

Câu 95: Gen ở vùng tương đồng trên cặp nhiễm sắc thể giới tính XY di truyền

     A. thẳng.                            B. chéo.           C. như gen trên NST thường.        D. theo dòng mẹ.

Câu 96: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

     A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

     B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

     C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

     D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

Câu 97: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho

     A. thể đồng giao tử.          B. thể dị giao tử.         C. cơ thể thuần chủng.   D. cơ thể dị hợp tử.

Câu 98: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

     A. ♀XWXW   x   ♂XwY                                                 B. ♀XWXw   x   ♂XwY   

     C. ♀XWXw   x   ♂XWY                                                 D. ♀XwXw    x   ♂XWY

Câu 99: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:

     A. XAXa x XaY                  B. XaXa x XAY                  C. XAXA x XaY          D. XAXa x XAY

Câu 100: Trong thí nghiệm của Moocgan, khi lai ruồi giấm cái mắt đỏ thuần chủng với ruồi đực mắt trắng được F1. Cho ruồi F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 ¾ ruồi mắt đỏ và ¼ ruồi mắt trắng, trong đó ruồi mắt trắng toàn là ruồi đực. Giải thích nào sau đây phù hợp với kết quả của phép lai trên?

     A. Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST Y không có alen trên X.

     B. Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST X không có alen trên Y.

     C. Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST X không có alen trên Y.

     D. Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST Y không có alen trên X.

Câu 101: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

     A. bố.                                 B. bà nội.                           C. ông nội.                         D. mẹ.

Câu 102: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền

     A. qua tế bào chất.                                           B. tương tác gen, phân ly độc lập.

     C. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.             D. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.

Câu 103: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

     A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.                        B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

     C. nằm trên nhiễm sắc thể thường.                              D. nằm ở ngoài nhân.

Câu 104: Bộ NST của người nam bình thường là

      A.  44A , 2X .                                                       B.  44A , 1X , 1Y .

      C.  46A , 2Y .                                                       D. 46A ,1X , 1Y .

Câu 105:  Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A. XX, con đực là XY.                                   B.  XY, con đực là XX.

C. XO, con đực là XY.                                   D. XX, con đực là XO.

Câu 106: Ở chim, bướm, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A. XX, con đực là XY.                                   B.  XY, con đực là XX.

 C. XO, con đực là XY.                                  D. XX, con đực là XO.

Câu 107: Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A. XX, con đực là XY.                                   B.  XY, con đực là XX.

C. XO, con đực là XY.                                   D. XX, con đực là XO.

Câu 108: Ở sinh vật, giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là

A. XXX, XY.                 B.  XY, XX.                       C. XO, XY.                     D. XX,  XO.

Câu 109: Sự mềm dẻo về kiểu hình của một kiểu gen có được là do

     A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong một phạm vi nhất định.

     B. sự tự điều chỉnh của kiểu gen khi môi trường thấp dưới giới hạn.

     C. sự tự điều chỉnh của kiểu hình khi môi trường vượt giới hạn.

     D. sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong một phạm vi nhất định.

Câu 110: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

     A. Tác động của con người.                                         B. Điều kiện môi trường.

     C. Kiểu gen của cơ thể.                                               D. Kiểu hình của cơ thể.

Câu 111: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

     A. cải tiến giống vật nuôi, cây trồng.                           B. cải tạo điều kiện môi trường sống.

     C. cải tiến kĩ thuật sản xuất.                                        D. tăng cường chế độ thức ăn, phân bón.

Câu 112: Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

     A. do tác động của môi trường.

     B. không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.

     C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

     D. không liên quan đến rối loạn phân bào.

Câu 113: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

     A. Kiểu gen và môi trường.                                         B. Điều kiện môi trường sống.

     C. Quá trình phát triển của cơ thể.                              D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền.

Câu 114: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

     A. số lượng.                                                                 B. chất lượng.

     C. trội lặn hoàn toàn.                                                   D. trội lặn không hoàn toàn.

Câu 115: Một trong những đặc điểm của thường biến là

     A. thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình.          

     B. thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen.

     C. thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen.                

     D. không thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình.

Câu 116: Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là

     A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen.                                B. sự thích nghi kiểu hình.

     C. sự mềm dẻo về kiểu hình.                                       D. sự mềm dẻo của kiểu gen.

Câu 117: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

     A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

     B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

     C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng. 

      D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

Câu 118: Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

     A. đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền.

     B. đồng loạt, không xác định, không di truyền.

     C. đồng loạt, xác định, không di truyền.                    

     D. riêng lẻ, không xác định, di truyền.

Câu 119: Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

     A. mức dao động.              B. thường biến.                 C. mức giới hạn.     D. mức phản ứng.

Câu 120: Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến dị

     A. đột biến.                        B. di truyền.                      C. không di truyền.           D. tổ hợp.

Câu 121: Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

     A. trội không hoàn toàn.   B. chất lượng.                    C. số lượng.      D. trội lặn hoàn toàn

Câu 122: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

     A. quá trình phát sinh đột biến.         

     B. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

     C. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.     

     D. sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

Câu 123: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

     A. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

     B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

     C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

     D. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

Câu 124: Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen tổng hợp mêlanin tạo màu lông ở giống thỏ Himalaya như thế nào theo cơ chế sinh hoá?

     A. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin ở phần thân bị đột biến nên không tạo được mêlanin, làm lông ở thân có màu trắng.

     B. Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.

     C. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin hoạt động, nên các tế bào ở phần thân tổng hợp được mêlanin làm lông có màu trắng.

     D. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin không hoạt động, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.

Câu 125: Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ năng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào

     A. hàm lượng phêninalanin có trong máu.  

     B. hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn.

     C. khả năng chuyển hoá phêninalanin thành tirôxin.  

     D. khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não.

Câu 126: Cho biết các bước của một quy trình như sau:

     1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.

     2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.

     3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.

     4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.

     Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:

     A. 1 → 2 → 3 → 4.           B. 3 → 1 → 2 → 4.           C. 1 → 3 → 2 → 4.  D. 3 → 2 → 1 → 4.

Câu 127: Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với bản thân sinh vật?

     A. Sự mềm dẻo kiểu hình giúp quần thể sinh vật đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

     B. Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có sự mềm dẽo về kiểu gen để thích ứng.

     C. Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với những điều kiện môi trường khác nhau.

     D. Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có tuổi thọ được kéo dài khi môi trường thay đổi.

Câu 128: Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

     A. Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau.

     B. Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm.

     C. Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm.

     D. Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG III. DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

 

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?

     A. Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.

     B. Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.

     C. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.

     D. Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.

Câu 2: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

     A. vốn gen của quần thể.                                             B. kiểu gen của quần thể.

     C. kiểu hình của quần thể.                                          

    D. thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 3: Với 2 alen A và a. Thế hệ xuất phát có 100% cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết quả sẽ là:

     A. AA = aa =  ; Aa = .                         B. AA = aa = ; Aa =.

     C. AA = Aa = ; aa = .                           D. AA = Aa =  ; aa = .

Câu 4: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

     A. quần thể giao phối có lựa chọn.                             

     B. quần thể tự phối và ngẫu phối.

     C. quần thể tự phối.                                                     D. quần thể ngẫu phối.

Câu 5: Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:           

     A. 4.                                   B. 6.                                   C. 8.                                   D. 10.

Câu 6: Trong quần thể tự thụ phấn và giao phối gần, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

     A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

     B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

     C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.

     D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

Câu 7: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự thị phấn thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

     A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.                 

     B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.

     C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.                  

    D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.

Câu 8: Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa:

     A. số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.

     B. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.

     C. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

     D. số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

Câu 9: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA: hAa: raa (với d + h + r = 1). Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Ta có:

     A. p = d + ; q = r +                                               B. p = r +; q = d +    

     C. p = h +; q = r +                                               D. p = d +; q = h +

Câu 10: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự thụ phấn là:           

   A. 50%                     B. 20%                   C. 10%                         D. 70%

Câu 11: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:              

     A. 0,3 ; 0,7            B. 0,8 ; 0,2                    C. 0,7 ; 0,3               D. 0,2 ; 0,8

Câu 12: Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?

     A. Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

     B. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.

     C. Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.           

     D. Quần thể biểu hiện tính đa hình.

Câu 13: Vốn gen của quần thể là gì?

     A. Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

     B. Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

     C. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

     D. Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.

Câu 14: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?

     A. Quần thể có kích thước lớn.                                   B. Có hiện tượng di nhập gen.

     C. Không có chọn lọc tự nhiên.                                   D. Các cá thể giao phối tự do.

Câu 15: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự               

     A. mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối.

     B. mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối.

     C. ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.

     D. mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.

Câu 16: Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?

     A. Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.

     B. Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.

     C. Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá.

     D. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen.

Câu 17: Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:

     A. p2AA + 2pqAa + q2aa = 1                                       B. p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1

     C. q2AA + 2pqAa + q2aa = 1                                       D. p2aa + 2pqAa + q2AA = 1

Câu 18: Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?

     A. Cho quần thể sinh sản hữu tính.                            

    B. Cho quần thể tự phối.

     C. Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.                        

    D. Cho quần thể giao phối tự do.

Câu 19: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

     A. Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.

     B. Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên..

     C. Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên.

     D. Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều.

Câu 20: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:

     A. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1                 

     B. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1

     C. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1                 

     D. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1

Câu 21: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,4Aa: 0,6aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là

     A. 40%                              B. 36%                               C. 4%                                 D. 16%

Câu 22: Một quần thể thực vật ban đầu có thành phần kiểu gen là  7 AA: 2 Aa: 1 aa. Khi quần thể xảy ra quá trình giao phấn ngẫu nhiên (không có quá trình đột biến, biến động di truyền, không chịu tác động của chon lọc tự nhiên), thì thành phần kiểu gen của quần thể ở F3 sẽ là:

     A. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa                                              

     B. 0,8AA: 0,2Aa: 0,1aa.

     C. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa                                          

     D. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

Câu 23: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

     A. 56,25%                         B. 6,25%                            C. 37,5%                            D. 0%

Câu 24: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

    A. D = 0,16 ; d = 0,84                                            

    B. D = 0,4 ; d = 0,6    

    C. D = 0,84 ; d = 0,16                                            

    D. D = 0,6 ; d = 0,4

Câu 25: Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49%. Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là:

     A. 70%                              B. 91%                               C. 42%                               D. 21%

Câu 26: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen 0,8Aa: 0,2aa. Qua chọn lọc, người ta đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau là

     A. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa                                        

     B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa

     C. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa                                        

     D. 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa

Câu 27: Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?

     A. 2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa                            

     B. 16%AA: 20%Aa: 64%aa

     C. 36%AA: 28%Aa: 36%aa                                       

     D. 25%AA: 11%Aa: 64%aa

             

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG IV. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

 

Câu 1: Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là

     A. lai luân phiên.               B. lai thuận nghịch.      C. lai khác dòng kép. D. lai phân tích

Câu 2: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

     1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;                    

     2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

     A. 1, 2, 3                            B. 3, 1, 2                            C. 2, 3, 1                            D. 2, 1, 3

Câu 3: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

     1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.                    

     2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.                       

      4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

     A. 1, 2, 3, 4                        B. 4, 1, 2, 3                        C. 2, 3, 4, 1                        D. 2, 3, 1, 4

Câu 4: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

     A. thoái hóa giống.            B. ưu thế lai.                      C. bất thụ.                          D. siêu trội.

Câu 5: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

     A. Lai khác dòng.                                                        B. Lai thuận nghịch.         

     C. Lai phân tích.                                                          D. Lai khác dòng kép.

Câu 6: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

     A. đột biến gen.                 B. đột biến NST.               C. biến dị tổ hợp.     D. biến dị đột biến.

Câu 7: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là

     A. các biến dị tổ hợp.                                                  B. các biến dị đột biến.

     C. các ADN tái tổ hợp.                                                D. các biến dị di truyền.

Câu 8: Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

     A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

     B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

     C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

     D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

Câu 9: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

     A. tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết.                    B. lai khác dòng.

     C. lai xa.                                                                       D. lai khác thứ.

Câu 10: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?

     A. Hiện tượng thoái hóa giống.                                   B. Tạo ra dòng thuần.

     C. Tạo ra ưu thế lai.                                                     D. Tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.

Câu 11: Để tạo được ưu thế lai, khâu cơ bản đầu tiên trong quy trình là

     A. cho tự thụ phấn kéo dài.                                         B. tạo ra dòng thuần.

     C. cho lai khác dòng.                                                   D. cho lai khác loài.

Câu 12: Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:

     A. kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ.             B. các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.

     C. biểu hiện các tính trạng tốt của bố.                         D. biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ.

Câu 13: Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ sau vì làm

     A. thể dị hợp không thay đổi.                                      B. sức sống của sinh vật có giảm sút.

     C. xuất hiện các thể đồng hợp.                                    D. xuất hiện các thể đồng hợp lặn có hại.

Câu 14: Sự tương tác giữa 2 alen khác nhau trên cùng một locut tạo nên hiệu quả kiểu hình cao hơn so với sự tương tác giữa 2 alen giống nhau.. Đây là cơ sở của

     A, hiện tượng ưu thế lai.                                              B. hiện tượng thoái hoá.   

     C. giả thuyết siêu trội.                                                 D. giả thuyết cộng gộp.

Câu 15: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

     I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

     II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                                      IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

     A. I  → III → II.               B. III → II → I.    C. III → II → IV.         D. II → III → IV.

Câu 16: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là

     A. đột biến gen.                 B. đột biến NST.               C. đột biến.            D. biến dị tổ hợp.

Câu 17: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở

     A. vi sinh vật.                    B. động vật.                       C. cây trồng.          D. động vật bậc cao.

Câu 18: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là

     A. gây đ.biến gen.                                                        B. gây đ.biến dị bội.         

     C. gây đ.biến cấu trúc NST.                                         D. gây đ.biến đa bội.

Câu 19: Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta đã tiến hành cho

     A. tự thụ phấn.                  B. lai khác dòng.               C. lai khác thứ.      D. lai thuận nghịch.

Câu 20: Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là

     A. cản trở sự hình thành thoi vô sắc.                           B. làm cho tế bào to hơn bình thường.

     C. cản trở sự phân chia của tế bào.                              D. làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên.

Câu 21: Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng đột biến

     A. thay thế cặp nuclêôtit.                                             B. thêm cặp nuclêôtit.

     C. mất đoạn nhiễm sắc thể.                                          D. mất cặp nuclêôtit.

Câu 22: Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

     A. thực vật và vi sinh vật.                                            B. động vật và vi sinh vật.

     C. động vật bậc thấp.                                                   D. động vật và thực vật.

Câu 23: Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống

     A. lúa.                                B. cà chua.                         C. dưa hấu.                        D. nho.

Câu 24: Không dùng tia tử ngoại tác động gây đôt biến ở

     A. hạt phấn.                       B. tế bào vi sinh vật.          C. bào tử.                           D. hạt giống.

Câu 25: Hiệu quả tác động của tia phóng xạ là:

     A. gây đột biến gen.                                                     B. gây đột biến NST.        

     C. gây đột biến.                                                            D. gây biến dị tổ hợp.

Câu 26: Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm

     A. tạo ưu thế lai.                                                          B. tăng nguồn biến dị cho chọn lọc.

     C. gây đột biến gen.                                                     D. gây đột biến nhiễm sắc thể.

Câu 27: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

     A. Nuôi cấy hạt phấn.                                                 

     B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

     C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

     D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

Câu 28: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

     A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.                                 B. Cấy truyền phôi.

     C. Nuôi cấy hạt phấn.                                                  D. Dung hợp tế bào trần.

Câu 29: Quy trình kĩ thuật từ tế bào tạo ra giống vật nuôi, cây trồng mới trên quy mô công nghiệp gọi là

     A. công nghệ gen.                                                        B. công nghệ tế bào.         

     C. công nghệ sinh học.                                                 D. kĩ thuật di truyền.

Câu 30: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

     A. Lai tế bào xôma.                                                     B. Gây đột biến nhân tạo.

     C. Cấy truyền phôi.                                                      D. Nhân bản vô tính động vật.

 

Câu 31: Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

     A. nhân bản vô tính.                                                    B. dung hợp tế bào trần.

     C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.                                  D. nuôi cấy hạt phấn.

Câu 31: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

     A. lai tế bào.                                                                 B. đột biến nhân tạo.        

     C. kĩ thuật di truyền.                                                    D. chọn lọc cá thể.

Câu 32: Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

     A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

     B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

     C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

     D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

Câu 33: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

     A. công nghệ tế bào.                                                    B. công nghệ sinh học.     

     C. công nghệ gen.                                                        D. công nghệ vi sinh vật.

Câu 34: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

     A. vectơ chuyển gen.                                                   B. biến dị tổ hợp.             

     C. gen đột biến.                                                            D. ADN tái tổ hợp.

Câu 35: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

     A. restrictaza.                                                               B. ligaza.                   

     C. ADN-pôlimeraza.                                                    D. ARN-pôlimeraza.

Câu 36: Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong

     A. nhân tế bào các loài sinh vật.                                  B. nhân tế bào tế bào vi khuẩn.

     C. tế bào chất của tế bào vi khuẩn.                              D. ti thể, lục lạp.

Câu 37: Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

     A. kĩ thuật chuyển gen.                                                B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

     C. kĩ thuật tổ hợp gen.                                                 D. kĩ thuật ghép các gen.

Câu 38: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

     A. thao tác trên gen.                                                    B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

     C. kĩ thuật chuyển gen.                                                D. thao tác trên plasmit.

Câu 39: Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gen là

     A. có tốc độ sinh sản nhanh.                                        B. dùng làm vectơ thể truyền.

     C. có khả năng xâm nhập và tế bào.                            C. phổ biến và không có hại.

Câu 40: Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là

     A. E. coli.                                                                     B. virút.                            

     C. plasmit.                                                                    D. thực khuẩn thể.

Câu 41: Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối đoạn ADN của

     A. tế bào cho vào ADN của plasmit.                          

     B. tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.

     C. plasmít vào ADN của tế bào nhận.                        

     D. plasmít vào ADN của vi khuẩn E. coli.

Câu 42: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

     A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.

     B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.

     C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

     D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.

Câu 43: Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học

     A. chọn thể truyền có gen đột biến.                             B. chọn thể truyền có kích thước lớn.

     C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi.                           D. chọn thể truyền có các gen đánh dấu.

Câu 44: Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?

     A. Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.

     B. Tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen.                            

     C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

     D. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

Câu 45: Điều nào sau đây là không đúng với plasmit?

     A. Chứa phân tử ADN dạng vòng.                            

     B. Là một loại virút kí sinh trên tế bào vi khuẩn.

     C. Là phân tử ADN nhỏ nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.

     D. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.

Câu 46: ADN nhiễm sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây?

     A. Nằm trong nhân tế bào.                                          B. Có cấu trúc xoắn vòng.

     C. Có khả năng tự nhân đôi.                                        D. Có số lượng nuclêôtit như nhau.

Câu 47: Kỹ thuật cấy gen là kỹ thuật tác động trên đối tượng nào sau đây?

     A. ADN.                         B. ARN.                          C. Protêin.                       D. Nhiễm sắc thể.

Câu 48: Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau đây?

     A. Muối CaCl2.                                                       B. Xung điện.                 

     C. Muối CaCl2 hoặc xung điện.                              D. Cônxixin.

Câu 49: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

     A. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

     B. Tạo ra cừu Đôly.

     C. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

     D. Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

             

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

 

Câu 1: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

     A. Ung thư máu.                                                     B. Đao.                           

     C. Claiphentơ.                                                         D. Thiếu máu do hồng cầu hình liềm.

Câu 2: Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:

     A. đột biến gen trội nằm ở NST thường.                B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.

     C. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.          D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

Câu 3: Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do

     A. các đột biến gen.                                               

     B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

     C. tế bào bị đột biến xôma.                                    

     D. tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.

Câu 4: Bệnh nào sau đây được xác định bằng phương pháp di truyền học phân tử?

     A. Bệnh hồng cầu hình liềm.                                   B. Bệnh bạch tạng.

     C. Bệnh máu khó đông.                                          D. Bệnh mù màu đỏ-lục.

Câu 5: Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

     A. di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể.

     B. tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.

     C. một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u.

     D. tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào.

Câu 6: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng

     A. 3X, Claiphentơ.                                                  B. Tơcnơ, 3X.                

     C. Claiphentơ.                                                         D. Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.

Câu 7: Người mắc hội chứng Đao tế bào có

     A. NST số 21 bị mất đoạn.     B. 3 NST số 21.       C. 3 NST số 13.               D. 3 NST số 18.

Câu 8: Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

     A. Hội chứng Đao.                                                  B. Hội chứng Tơcnơ.     

     C. Hội chứng Claiphentơ.                                       D. Bệnh phêninkêtô niệu.

Câu 9: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

     A. XXY.                         B. XYY.                         C. XXX.                          D. XO.

Câu 10: Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới, vì nam giới

     A. dễ mẫm cảm với bệnh.                                       B. chỉ mang 1 NST giới tính X.

     C.chỉ mang 1 NST giới tính Y.                               D. dễ xảy ra đột biến.

Câu 11: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra

     A. tính chất của nước ối.                                         B. tế bào tử cung của ngưới mẹ.

     C. tế bào phôi bong ra trong nước ối.                     D. nhóm máu của thai nhi.

Câu 12: Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là

     A. Di truyền học.                                                    B. Di truyền học Người.

     C. Di truyền Y học.                                                 D. Di truyền Y học tư vấn.

Câu 13: Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân là do các

     A. đột biến NST.                                                     B. đột biến gen.              

     C. biến dị tổ hợp.                                                    D. biến dị di truyền.

Câu 14: Phương pháp đặc trưng giúp xác định quy luật di truyền của một số tính trạng ở người là phương pháp

     A. nghiên cứu tế bào học.                                       B. nghiên cứu di truyền phân tử.

     C. nghiên cứu phả hệ.                                             D. nghiên cứu di truyền quần thể.

 

Câu 15: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

     A. liệu pháp gen.                                                     B. sửa chữa sai hỏng di truyền.

     C. phục hồi gen.                                                      D. gây hồi biến.

Câu 16: Điều nào không đúng trong phương pháp nghiên cứu phả hệ?

     A. Phát hiện gen nằm trên NST thường.                B. Phát hiện gen nằm trên NST giới tính X.

     C. Phát hiện gen nằm trên NST giới tính Y.           D. Phát hiện đột biến cấu trúc NST.

Câu 17: Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Bố mẹ có kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%?

     A. XaXa    x   XaY           B. XAXA    x   XaY          C. XAXa    x   XAY          D. XAXa    x   XaY

Câu 18: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu?

     A. 37,5%                         B. 25%                            C. 12,5%                         D. 50%

Câu 19: Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành

     A. Di truyền Y học.                                                B. Di truyền học tư vấn.

     C. Di truyền Y học tư vấn.                                     D. Di truyền học Người.

Câu 20: Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ

     A. trước sinh.                  B. sắp sinh.                      C. mới sinh.                     D. sau sinh.

Câu 21: Bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X. Có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh ở người?

     A. 1.                                B. 2.                                C. 3.                                 D. 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • PHẦN TIẾN HÓA
  •  

Chương I. BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ TIẾN HOÁ

 

Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

      A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

      B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

      C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

      D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

Câu 2: Cơ quan tương tự là những cơ quan

      A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

      B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

      C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

      D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

Câu 3: Trong tiến hoá, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

      A. sự tiến hoá phân li.                                           B. sự tiến hoá đồng quy.     

      C. sự tiến hoá song hành.                                      D. phản ánh nguồn gốc chung.

Câu 4: Trong tiến hoá, các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

      A. sự tiến hoá phân li.                                           B. sự tiến hoá đồng quy.        

      C. sự tiến hoá song hành.                                      D. nguồn gốc chung.

Câu 5: Cơ quan thoái hóa là cơ quan

      A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.                     

      B. biến mất hòan tòan.

      C. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.                          

      D. thay đổi cấu tạo.

Câu 6: Bằng chứng  sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

      A. cấu tạo trong của các nội quan.                        B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

      C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.               D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

Câu 7: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

      A. bằng chứng giải phẫu so sánh.                         B. bằng chứng phôi sinh học.

      C.bằng chứng địa lí sinh học.                                D. bằng chứng sinh học phân tử.

Câu 8: Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

      A. bằng chứng giải phẫu so sánh.                         B. bằng chứng phôi sinh học.

      C.bằng chứng địa lí sinh học.                                D. bằng chứng sinh học phân tử.

Câu 9: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

      A. sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài.

      B. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

      C. chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

      D.thực hiện các chức phận giống nhau.

Câu 10: Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

      A. bằng chứng địa lí sinh vật học.                       

      B. bằng chứng phôi sinh học.

      C. bằng chứng giải phẩu học so sánh.                  

      D. bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

 

 

Câu 11. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

      A. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

      B. chúng đều có hình dạng giống  nhau giữa các loài          

      C. chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài

      D. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thức hiện chức năng .

Câu 12. Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

      A. cơ quan thoái hoá                                             B. sự phát triển phôi giống nhau

      C. cơ quan tương đồng                                         D. cơ quan tương tự

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng?

      A. Cánh của bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay.

      B. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo ko giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

      C. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.

      D. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.

Câu 14.

      1.Quần đảo Galapagot trong 48 loài thân mềm có 41 loài địa phương.

2. Thú có túi ở Australia.

3. Quần đảo Galapagot có điều kiện sinh thái phù hợp, nhưng không có loài lưỡng cư nào.

4. Hệ động vật ở đảo đại dương nghèo hơn đảo lục địa.

5. Chuột túi, sóc túi ở Oxtraylia có hình dáng giống với chuột, sóc nhau thai ở Châu Á

      Hiện tượng nào thể hiện tiến hóa hội tụ (đồng qui )

      A. 1.                            B. 2, 3.                                C. 4, 5.                                 D. 5.

Câu 15. Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

      A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

      B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

      C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

      D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

Câu 16. Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

      A. và không có loài nào bị đào thải.                                            

      B. dưới tác dụng của môi trường sống.

      C. dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.

      D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.

Câu 17. Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

      A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.     

      B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

      C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

      D. phát sinh các biến dị cá thể.

Câu 18. Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:      

      A. chọn lọc nhân tạo.                                            B. chọn lọc tự nhiên.        

      C. biến dị cá thể.                                                   D. biến dị xác định.

Câu 19. Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

      A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.               

      B. những biến dị cá thể.

      C. các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.                  

      D. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.

 

Câu 20. Theo  Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

      A. cá thể.                           B. quần thể.                 C. giao tử.                   D. nhễm sắc thể.

Câu 21. Theo  Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

      A.đào thải những biến dị bất lợi.                         

      B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

      C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

      D. tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

Câu 22. Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài

      A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

      B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

      C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

      D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

Câu 23. Theo  Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

      A. đấu tranh sinh tồn.                                          

      B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

      C.đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.

      D. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.

Câu 24. Theo  Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

      A. tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

      B. sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.

      C. sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.                          

      D. tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.

Câu 25. Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

      A. cách li địa lí.                                                     B. cách li sinh thái.                 

      C. chọn lọc tự nhiên.                                             D. phân li tính trạng.

Câu 26.  Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

      A.phân li tính trạng.                                              B. chọn lọc tự nhiên.              

      C. di truyền.                                                          D. biến dị.

Câu 27. Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

      A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

      B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

      C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

      D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

Câu 28. Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

      A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

      B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

      C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.                                   

      D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.

Câu 29. Theo quan niệm hiện đại, tiến hoá nhỏ là quá trình

      A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

      B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

      C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

      D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

Câu 30. Tiến hoá lớn là quá trình

      A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.                                                        

      B. hình thành loài mới.

      C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

      D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

Câu 31. Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

      A. quần thể mới xuất hiện.                       B. chi mới xuất hiện.              

      C. loài mới xuất hiện.                                D. họ mới xuất hiện.

 

Câu 32. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

      A. cá thể.               B. quần thể.                 C. loài.                         D. phân tử.

Câu 33. Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

      A. trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể.                     

      B.tham gia vào hình thành loài.

      C.gián tiếp phân hóa các kiểu gen.                                  

      D. trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

Câu 34. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

      A. đột biến.                                               B.  nguồn gen du nhập.          

      C. biến dị tổ hợp.                                      D. quá trình giao phối.

Câu 35. Đa số đột biến là có hại vì

      A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

      B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

      C. làm mất đi nhiều gen.                                         D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

Câu 36. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

      A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

      B. so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

      C. tần số xuất hiện lớn.                                     D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

Câu 37. Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

      A. cá thể.                           B. quần thể.     C. giao tử.                   D. nhễm sắc thể.

Câu 38. Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

      A. chọn lọc tự nhiên.        B. đột biến.     C. giao phối.                D. các cơ chế cách li.

Câu 39. Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

      A. đột biến.                                               B.giao phối không ngẫu nhiên.          

      C. chọn lọc tự nhiên.                                 D. Di – nhập gen

Câu 40. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

      A. quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

      B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

      C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.

      D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.

Câu 41. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

      A. đột biến.                                               B. di nhập gen.           

      C. các yếu tố ngẫu nhiên                           D. giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 42. Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

      A. giao phối có chọn lọc                           B. di nhập gen.           

      C. chọn lọc tự nhiên.                                 D. các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 43. Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

      A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

      B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

      C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

      D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

Câu 44. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

      A. làm giảm tính đa hình quần thể.                      

      B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

      C. thay đổi tần số alen của quần thể.                   

      D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

Câu 45. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

      A. tế bào và phân tử.                                B. cá thể và quần thể.            

      C. quần thể và quần xã.                            D. quần xã và hệ sinh thái.

Câu 46. Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

      A. đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

      B. đột biến và  giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

      C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

      D. đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

Câu 47. Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

      A. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

      B. đột biến , giao phối và  chọn lọc tự nhiên.                  

      C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

      D. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 48. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

      A. thể đồng hợp.               B. alen lặn.                  C. alen trội.                 D. thể dị hợp.

Câu 49. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

      A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.                                          

      B. các alen lặn có tần số đáng kể.

      C. các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.       

      D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 50. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào

      A. môi trường.                                                     

      B. tổ hợp gen chứa đột biến đó.

      C. tác nhân gây ra đột biến đó.                

      D. môi trường và tổ hợp gen chứa đột biến đó.

Câu 51. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của

      A. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.                    

      B. biến dị, di truyền và phân li tính trạng.

      C. biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.                      

      D. biến dị, di truyền và giao phối.

Câu 52. Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi là

      A. Đột biến.                                                          B. chọn lọc tự nhiên               

      C. giao phối.                                                          D. cách li.

Câu 53. Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

      A. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.

      B. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.

      C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.

      D. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.

Câu 54. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

      A. Áp lực của CLTN                               

      B. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài

      C. Tốc độ sinh sản của loài                            D. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể

Câu 55. Phát biểu  nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng?

      A. Chọn lọc tự nhiên tạo nên các kiểu gen giúp sinh vật thích nghi

      B. Chọn lọc tự nhiên trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.

      C. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.

      D. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi

Câu 56.  Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích luỹ các...(1)... cùng tham gia quy định ...(2)...thích nghi.  Lần lượt (1) và (2) là:

      A. đột biến và kiểu hình                                        B. alen và kiểu hình           

      C. đột biến và kiểu gen                                         D. alen và kiểu gen

Câu 57. Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường  thường là tính trạng

      A. đơn gen                                    B. đa gen                     C. trội                          D. lặn

Câu 58. Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

      A. chúng cách li sinh sản với nhau.                      B. chúng sinh ra con bất thụ.

      C. chúng không cùng môi trường.                        D. chúng có hình thái khác nhau.

Câu 59. Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

      A. phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen.            

      B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.

      C. tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.                              

      D. củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.

Câu 60. Cách li trước hợp tử là

      A .trở ngại ngăn cản con lai phát triển.                 B. trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.

      C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.                          D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

Câu 61. Cách li sau hợp tử không phải là

      A.trở ngại ngăn cản con lai phát triển.                  B. trở ngại ngăn cản tạo ra con lai.

      C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.                          D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

Câu 62. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

      A. cách li trước hợp tử.                                        B. cách li sau hợp tử.         

      C. cách li tập tính.                                                 D. cách li mùa vụ.

Câu 63. Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới là

      A.cách li địa lí.                                                      B. cách li sinh sản.                 

      C. cách li sinh thái.                                                D.cách li cơ học.

Câu 64. Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

      A. địa lý – sinh thái.          B. hình thái.                C.sinh lí- sinh hóa.      D.di truyền.

Câu 65. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

      A. tiêu chuẩn hoá sinh                                          B. tiêu chuẩn sinh lí

      C. tiêu chuẩn sinh thái.                                         D. tiêu chuẩn di truyền.

Câu 66. Quần đảo là nơi lí tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

      A. các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

      B. rất dễ xảy ra hiện tương di nhập gen.

      C. giữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

      D. chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 67. Con đường hình thành loài nhanh nhất là bằng con đường

      A. địa lí.                                                   B. sinh thái.                 

     C. lai xa và đa bội hoá.                             D. các đột biến lớn.

Câu 68. Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

      A. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

      B. Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

      C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

      D. Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

Câu 69. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

      A. thực vật                                                           

      B. thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

      C. động vật                                                                      

      D. thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

 

Câu 70. Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở

      A. sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

      B. kết quả của quá trình lai xa khác loài

      C. kết quả của tự đa bội  2n thành 4n của loài lúa mì

      D. kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

Câu 71.  Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?

      A. Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài

      B. Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác

      C. Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng

      D. Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau

Câu 72. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

      A. động vật bậc cao                                              B. động vật

      C. thực vật                                                            D. có khả năng phát tán mạnh

Câu 73. Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:

      A. động vật ít di chuyển                                       B. thực vật

      C. thực vật và động vật ít di chuyển                    D.  động vật có khả năng di chuyển nhiều

Câu 74. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

      A. động vật                       B. thực vật                  C. động vật bậc thấp   D. động vật bậc cao

Câu 75.  Hình thành loài bằng đa bội hóa khác nguồn thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật đa bội hóa thường gây những rối loạn về

      A. giới tính và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp

      B. phân bào và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp

      C. giới tính và cơ chế sinh sản của các loài rất phức tạp

      D. phân bào và cơ chế sinh sản của các loài rất phức tạp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 2. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT

 

Câu  1. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học là

      A. do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit

      B. có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

      C. trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có hoặc có rất ít oxi

      D. quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

Câu 3.  Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

      A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

      B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.

      C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.

      D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.

Câu 3. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

      A. hình thành các tế bào sơ khai.             

      B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.

      C. hình thành sinh vật đa bào.                             

      D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

Câu 4. Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh

      A. trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp.

      B. trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ, chất hoá học đã được tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường hoá học.

      C. có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.

      D. sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thuỷ

Câu 5. Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

      A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

      B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

      C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

      D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học

Câu 6.  Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?

      A. Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ              

      B. Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit

      C. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ 

      D. Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất

Câu 7. Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điêù này có ý nghĩa gì?

      A. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic

      B. Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin

      C. Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã

      D. Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống

Câu 8. Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:

      A. ATP                                                                  B. năng lượng tự nhiên

      C. năng lượng hoá học                                          D. năng lượng sinh học

Câu 9. Đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ?

      A. Có cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ là prôtêin và axitnuclêic

      B. Trao đổi chất thông qua quá trình đồng hoá ,dị hoá và có khả năng sinh sản

      C. Có khả năng tự biến đổi để thích nghi với môi trường luôn thay đổi

      D. Có hiện tượng tăng trưởng,cảm ứng,vận động

Câu 10. Trong điều kiện hiện nay,chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?

      A. Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên      B. Quang tổng hợp hoặc hoá tổng hợp

      C. Được tổng hợp trong các tế bào sống              D. Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học

Câu 11 Côaxecva được hình thành từ:

      A. pôlisaccarit và prôtêin                                     

      B. hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ thành

      C. các đại phân tử hữu cơ hoà tan trong nước tạo thành dung dịch keo

      D. một số đại phân tử có dấu hiệu sơ khai của sự sống

Câu 12. Trong cơ thể sống, axitnuclêic đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?

      A. Sinh sản và di truyền                                       B. Nhân đôi NST và phân chia tế bào

      C. Tổng hợp và phân giải các chất                        D. Nhận biết các vật thể lạ xâm nhập

Câu 13.  Trong tế bào sống, prôtêin đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?

      A. Điều hoà hoạt động các bào quan                    B. Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật

      C. Xúc tác các phản ứng sinh hoá                                    D. Cung cấp năng lượng cho các phản ứng

Câu 14. Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến hình thành sự sống?

      A. Prôtêin-Prôtêin                                                 B. Prôtêin-axitnuclêic

      C. Prôtêin-saccarit                                                 D. Prôtêin-saccarit-axitnuclêic

Câu 15. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học đã có sự

      A. tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.

      B. tạo thành các coaxecva theo phương thức hóa học .

      C. hình thành mầm mốmg những cơ thể đầu tiên theo phương thức hóa học.

      D. xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học.

Câu 16. Sự sống đầu tiên xuất hiện

      A. trong nước đại dương                                      B. khí quyển nguyên thủy.

      C. trong lòng đất.                                                  D. trên đất liền.

Câu 17. Ngày nay không có khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ các chất vô cơ theo phưong thức hoá học nữa vi:

      A. thiếu những ñiều kiện lịch sử cần thiết

      B. Nếu chất hữu cơ ñược tạo thành ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân huỷ

      C. chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ ñược tổng hợp theo phương thức sinh học trong cơ thể sống

      D. tất cả đều đúng

Câu 18. Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là

      A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.

      B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.

      C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh,  đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.

      D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

Câu 19. Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

      A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic

      B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic

      C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic

      D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi

Câu 20. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

      A. cổ sinh              B. nguyên sinh                        C. trung sinh               D. tân sinh

Câu 21. Loài người hình thành vào kỉ

      A. đệ tam              B. đệ tứ                                   C. jura                         D. tam điệp

Câu 22. Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

      A. kỉ  phấn trắng   B. kỉ jura                                 C. tam điệp                  D. đêvôn

Câu 23. Ý nghĩa của  hoá thạch là

      A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

      B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

      C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.

      D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.

 

Câu 24. Trôi dạt  lục địa là hiện tượng

      A. di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.

      B. di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại.

      C. liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea.

      D. tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật.

Câu 25. Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ?

      A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật.

      B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.

      C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.                                  

      D. Hóa thạch và khoáng sản.

Câu 26. Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

      A. Đại thái cố                    B. Đại cổ sinh             C. Đại trung sinh         D. Đại tân sinh.

Câu 27. Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

      A. phát sinh thực vật và các ngành động vật,                  

      B. sự phát triển cực thịnh của bò sát

      C. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .

      D. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn.

Câu 28. Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?

      A. cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.

      B. được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ

      C. phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.

      D. ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.

Câu 29. Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

      A. Than đá có vết lá dương xỉ                             

      B. Dấu chân khủng long trên than bùn

      C. Mũi tên đồng, trống đồng Đông sơn               

      D. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm

Câu 30. Sự di cư của các động, thực vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do

      A. khí hậu khô,băng tan,biển rút tạo điều kiện cho sự di cư

      B. sự phát triển ồ ạt của thực vật hạt kín và thú ăn thịt

      C. diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ

      D. xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển,mực nước biển rút xuống

Câu 31. Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?

      A. Cacbon                         B. Đêvôn                     C. Silua                       D. Pecmi

Câu 32. Chu kì bán rã của    14C  và    238U là:

      A. 5.730 năm và 4,5 tỉ năm                                   B. 5.730 năm và 4,5 triệu năm

      C. 570 năm và 4,5 triệu năm                                 D. 570 năm và 4,5 tỉ năm

Câu 33. Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:

      A. Cacbon 12                    B. Cacbon 14              C. Urani 238   D. Phương pháp địa tầng

 

Câu 34. Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán

A . tuổi của các lớp đất chứa chúng.                   

B. lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.

C. lịch sử phát triển của quả đất.                         

D. diễn biến khí hậu qua các thời đại.

Câu 35. Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?

      A. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.

      B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.

      C. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành  người.

      D. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.

Câu 36. Đặc điểm bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây :

      A. 3 triệu năm                   B. 30 triệu năm           C. 130 triệu năm         D. 300 triệu năm

Câu 37. Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?

      A. Châu Phi                      B. Châu Á                   C. Đông nam châu Á  D. Châu Mỹ

Câu 38. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

      A. tinh tinh                        B. đười ươi                 C. gôrilia                                 D. vượn

Câu 39. Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?

      A. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú                B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng

      C. Mấu lồi ở mép vành tai                                                D. Chi trước ngắn hơn chi sau

Câu 40. Loài  cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:

      A. Homo erectus và Homo sapiens                       B. Homo habilis và Homo erectus

      C. Homo neandectan và Homo sapiens                D. Homo habilis và Homo sapiens

Câu 41. Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng

      A. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi.

      B. người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở các châu lục khác nhau.

      C. người H. erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H. sapiens.

      D. người H. erectus được hình thành từ loài người H. habilis.

Câu 42. Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

      A. cấu tạo tay và chân.                                         B. cấu tạo của bộ răng.

      C. cấu tạo và kích thước của bộ não.                    D. cấu tạo của bộ xương.

Câu 43. Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?

      A. có lồi cằm.                                                        B. không có lồi cằm               

      C. xương hàm nhỏ                                                            D. không có răng nanh.

Câu 44. Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

      A. Homo habilis                                                    B. Homo sapiens        

      C. Homo erectus                                                   D. Homo neanderthalensis.

Câu 45. Dạng vượn người hóa thạch cổ nhất là:

      A. Đriôpitec                      B. Ôxtralôpitec           C. Pitêcantrôp             D. Nêanđectan

Câu 46. Người đứng thẳng đầu tiên là:

      A. Ôxtralôpitec                 B. Nêanđectan                        C. Homo erectus         D. Homo habilis

Câu 47. Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:

      A. Homo erectus               B. Xinantrôp               C. Nêanđectan                        D. Crômanhôn

Câu 48. Người biết dùng lửa đầu tiên là

      A. Xinantrôp                     B. Nêanđectan                        C. Crômanhôn             D. Homo habilis

Câu 49. Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:

      A. Homo erectus               B. Homo habilis          C. Nêanđectan                        D. Crômanhôn

Câu 50. Đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay?

      A. Có 4 nhóm máu A, B, AB và O như người     B. Có đuôi

      C. Bộ răng gồm 32 chiếc, 5-6 đốt sống cùng        D. Biết biểu lộ tình cảm: vui, buồn, giận dữ.

Câu 51. Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

      A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.

      B. người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

      C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

      D. người và vượn người có quan hệ gần gũi.

Câu 52. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người  chứng minh

      A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc

      B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống

      C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người

      D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

Câu 53. Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm tiến hoá hiện đại?

      A. Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn giản đến đa bào phức tạp

      B. Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường

      C. Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau

      D. Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới

Câu 54. Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là

      A. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.

      B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.

      C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.

      D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.

Câu 55. Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người

      A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.

            B. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.

            C. có hệ thần kinh rất phát triển.

            D. có hoạt động tư duy trừu tượng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN SINH THÁI HỌC

 

Chương I. CÁ THỂ & QUẦN THỂ SINH VẬT

 

Câu 1. Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A. yếu tố hữu sinh.                                   B. yếu tố vô sinh.

C. các bệnh truyền nhiễm.                                    D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

Câu 2. Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A. yếu tố hữu sinh.                                   B. yếu tố vô sinh.

C. các bệnh truyền nhiễm.                                    D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

Câu 3. Giới hạn sinh thái là:

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

Câu 4. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố

A. hạn chế.                  B. rộng.                    C. vừa phải.                      D. hẹp.

Câu 5. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

Câu 6. Nơi ở của các loài là:

A. địa điểm cư trú của chúng.                   B. địa điểm sinh sản của chúng.

C. địa điểm thích nghi của chúng.             D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

Câu 7. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố

A. hạn chế.                  B. rộng.                    C. vừa phải                                D. hẹp.

Câu 8. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. phát triển thuận lợi nhất.                      B. có sức sống trung bình.

C. có sức sống giảm dần.                          D. chết hàng loạt.

Câu 9. Có các loại môi trường phổ biến là:

      A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

      B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

      C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

      D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

Câu 10. Có các loại nhân tố sinh thái nào?

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

Câu 11. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

A. khoảng gây chết.                                  B. khoảng thuận lợi.      

C. khoảng chống chịu.                              D. giới hạn sinh thái.

Câu 12. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

A. Nhóm nhân tố vô sinh.                                                            

B. Nhóm nhân tố hữu sinh.

C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

      A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

      B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

      C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

      D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

Câu 14: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

Câu 15. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

A. có giới hạn sinh thái khác nhau.                                              

B. có giới hạn sinh thái giống nhau.

C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.

D. Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.

Câu 16. Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.

B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

C. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.

D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

Câu 17. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:

A. khoảng thuận lợi của loài.                    B. giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

C. điểm gây chết giới hạn dưới.               D. điểm gây chết giới hạn trên.

Câu 18. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:

A. điểm gây chết giới hạn dưới.               B. điểm gây chết giới hạn trên.

C. điểm thuận lợi.                                     D. giới hạn chịu đựng .

Câu 19. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:

A. giới hạn chịu đựng .                             B. điểm thuận lợi.

C. điểm gây chết giới hạn trên.                 D. điểm gây chết giới hạn dưới.

Câu 20. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:

A. giới hạn chịu đựng .                             B. khoảng thuận lợi.

C. điểm gây chết giới hạn trên.                 D. điểm gây chết giới hạn dưới.

Câu 21. Khoảng thuận lợi là:

A. khoảng nhân tố sinh thái (NTST) ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

B. khoảng NTST ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

C. khoảng các NTST ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

D. khoảng các NTST đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

Câu 22. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

Câu 23. Giới hạn sinh thái gồm có:

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.                    

B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.

C. giới hạn dưới, giới hạn trên.                                    

D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

Câu 24. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:

A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.

D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.

Câu 25. Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?

A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.

B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.

Câu 26. Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành những nhóm nào?

A. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày.

B. Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.

C. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.

D. Nhóm động vật ưa hoạt động vào lúc chiều tối.

Câu 27. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?

A. Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

B. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

C. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ.

D. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

Câu 28. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A. Cây cỏ ven bờ                                                  B. Đàn cá rô trong ao.

C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh              D. Cây trong vườn

Câu 29. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:

A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

B. làm tăng mức độ sinh sản.

C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.

D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

Câu 30. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.                            B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.

C. Tự vệ tốt hơn.                                                  D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.

Câu 31. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.                           

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

Câu 32. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

      A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.                                  

      B. Tập hợp cá cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

      C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.         

      D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

Câu 33. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.

B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.

C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.

D. Những con cá sống trong một cái hồ.

Câu 34. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.              

B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.

C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.                                                       

D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.

Câu 35. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:

      A. cạnh tranh cùng loài.                                        B. hỗ trợ khác loài.                

      C. cộng sinh.                                                         D. hỗ trợ cùng loài.

Câu 36. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:

A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.

B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.

C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.

Câu 37. Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

Câu 38. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.

B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

Câu 39. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:

A. tập tính của loài.                                               B. con non không được bố mẹ chăm sóc.

C. mật độ của quần thể tăng.                                D. quá thiếu thức ăn.

Câu 40. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:

A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.

B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.

D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

Câu 41: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

A. tuổi thọ quần thể.                                             B. tỉ lệ giới tính.

C. tỉ lệ phân hoá.                                                   D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.

Câu 42: Tuổi sinh lí là:

A. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.  

B. tuổi bình quân của quần thể.

C. thời gian sống thực tế của cá thể.                                            D. thời điểm có thể sinh sản.

Câu 43: Tuổi sinh thái là:

A. tuổi thọ tối đa của loài.                                                B. tuổi bình quần của quần thể.

C. thời gian sống thực tế của cá thể.                    D. tuổi thọ do môi trường quyết định.

Câu 44: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:

A. tuổi sinh thái.               B. tuổi sinh lí.              C. tuổi trung bình.       D. tuổi quần thể.

Câu 45: Tuổi quần thể là:

A. tuổi thọ trung bình của cá thể.                         B. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.

C. thời gian sống thực tế của cá thể.                    D. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.

Câu 46: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên: 

A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.               

B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.

C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.                    

D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

Câu 47: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là: 

A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.

B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể.

D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

Câu 48: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:

      A. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

      B. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

      C. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

      D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.

Câu 49: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:

A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.           B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

C. giảm cạnh tranh cùng loài.                   D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

Câu 50: Mật độ của quần thể là:

      A. số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

      B. số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

      C. khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

      D. số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

Câu 51: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

A. Rái cá trong hồ.                                    B. Ếch nhái ven hồ.                

C. Ba ba ven sông.                                    D. Khuẩn lam trong hồ.

Câu 52: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:

      A. thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế.

      B. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.

      C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.

      D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản.

Câu 53: Kích thước của một quần thể không phải là:

A. tổng số cá thể của nó.                          B. tổng sinh khối của nó.

C. năng lượng tích luỹ trong nó.               D. kích thước nơi nó sống.

Câu 54: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:

A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

Câu 55: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là:

A. Loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.

B. Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.

C. Kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.

D. Kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.

Câu 56: Xét các yếu tố sau đây:

I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .

III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.

IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.

      Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:

A. I và II.                                                  B. I, II và III.                         

C. I, II và IV.                                            D. I, II, III và IV.

Câu 57: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:

A. kích thước tối thiểu.                             B. kích thước tối đa.

C. kích thước bất ổn.                                D. kích thước phát tán.

Câu 58: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:

A. dưới mức tối thiểu.                              B. mức tối đa.

C. mức tối thiểu.                                       D. mức cân bằng

Câu 59: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

A. sức sinh sản giảm.                                B. mất hiệu quả nhóm.

C. gen lặn có hại biểu hiện.                       D. không kiếm đủ ăn.

Câu 60: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

A. giảm hiệu quả nhóm.                            B. giảm tỉ lệ sinh.

C. tăng giao phối tự do.                            D. tăng cạnh tranh.

Câu 61: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

A. mức sinh sản.   B. mức tử vong.          C. sự xuất cư.              D. sự nhập cư.

Câu 62: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:

A.mức sinh sản.    B.mức tử vong.           C.sự xuất cư.               D.sự nhập cư.

Câu 63: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

A. mức sinh sản và tử vong.                     B. sự xuất cư và nhập cư.

C. mức tử vong và xuất cư.                      D. mức sinh sản và nhập cư.

Câu 64: Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?

A. Tỉ lệ sinh của quần thể.                        B. Tỉ lệ tử vong của quần thể.

C. Nguồn sống của quần thể.                    D. Sức chứa của môi trường.

Câu 65: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là

A. biến động kích thước.                          B. biến động di truyền.

C. biến động số lượng.                              D. biến động cấu trúc.

Câu 66: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là

A. nhiệt độ.           B. ánh sáng.                C. độ ẩm.                     D. không khí.

Câu 67: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

A. Ánh sáng.         B. Nước.                     C. Hữu sinh.                D. Nhiệt độ.

Câu 68:

      Các dạng biến động số lượng?

      1. Biến động không theo chu kì.                           2. Biến động the chu kì.

      3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường)       4. Biến động theo mùa vụ.

      Phương án đúng là:

A. 1, 2.                  B. 1, 3, 4.                    C. 2, 3.                                    D. 2, 3, 4.

Câu 69: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:

A. biến động theo chu kì ngày đêm.         B. biến động theo chu kì mùa.

C. biến động theo chu kì nhiều năm.        D. biến động theo chu kì tuần trăng.

Câu 70: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:

A. biến động tuần trăng.                           B. biến động theo mùa

C. biến động nhiều năm.                           D. biến động không theo chu kì

Câu 71: Ở cây trồng, nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn nào?

     A. Cây ra hoa      B. Cây con                     C. Cây trưởng thành   D. Hạt nảy mầm

Câu 72: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:

A. tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo         

B. tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

C. tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy   

D. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

Câu 73: Cây trồng ở vùng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ:

     A. 15oC -  20oC    B. 20oC -  25oC              C. 20oC -  30oC           D.     25oC -  30oC

Câu 74: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:

      A. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất

      B. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

      C. điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

      D. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 75: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

A.sức sinh sản                                              B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ        

C.sức tăng trưởng của quần thể                   D.nguồn thức ăn từ môi trường

Câu 76: Một số loài thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng:

A. hạn chế sự thoát hơi nước                        B. tăng cường tích lũy chất hữu cơ

C. giảm tiếp xúc với môi trường                  D. tránh sự phá hoại của sâu bọ.

Câu 77: Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :

A. không khai thác                                       B. trồng nhiều hơn khai thác

C. cải tạo rừng.                                            D. trồng và khai thác theo kế hoạch

Câu 78: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

      A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

      B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

      C. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong.

      D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

Câu 79: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

      A. trước sinh sản.                                                 B. đang sinh sản.

      C. trước sinh sản và đang sinh sản.                      D. đang sinh sản và sau sinh sản

 

 

Chương II. QUẦN XÃ SINH VẬT

 

Câu 1. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

A. cạnh tranh cùng loài                                         B. khống chế sinh học

C. cân bằng sinh học                                             D. cân bằng quần thể

Câu 2. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:

A. cân bằng sinh học                                             B. cân bằng quần thể

C. khống chế sinh học.                                          D. giới hạn sinh thái

Câu 3. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

A.giới động vật     B.giới thực vật                        C.giới nấm                  D. giới khởi sinh

Câu 4. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là

A. cá cóc               B. cây cọ                     C. cây sim                   D. bọ que

Câu 5. Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:

A. tôm nước lợ     B. cây tràm                  C. cây mua                  D. bọ lá

Câu 6. Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Trảng cỏ

B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Trảng cỏ

C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Trảng cỏ

D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Trảng cỏ

Câu 7: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

Câu 8. Tính đa dạng về loài của quần xã là:

A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài

B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

C. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

D. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

Câu 9. Quần xã sinh vật là

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

D. một tập hợp các  quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

Câu 10. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu          B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ                D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

Câu 11. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

A. phân tầng thẳng đứng                                      B. phân tầng theo chiều ngang

C. phân bố ngẫu nhiên                                          D. phân bố đồng đều

Câu 12. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

A. cộng sinh          B. hội sinh                   C. hợp tác                   D. kí sinh

Câu 13. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.

D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

Câu 14. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:

A. hội sinh             B. cộng sinh                C. kí sinh                     D. ức chế cảm nhiễm

Câu 15. Một quần xã ổn định thường có

A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

Câu 16. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

Câu 17. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

Câu 18. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

A. cộng sinh          B. hội sinh                   C. hợp tác                   D. kí sinh

Câu 19. Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở:

A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác

B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh

Câu 20. Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở:

A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác

B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.

D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh

Câu 22. Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là:

A. giun sán sống trong cơ thể lợn

B. các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng

C. khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh

D. thỏ và chó sói sống trong rừng.

Câu 23. Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?

A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.               B. Do nhu cầu sống khác nhau

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài         D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

Câu 24. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:

A. đặc điểm của quần xã                                       B. đặc trưng của quần xã

C. cấu trúc của quần xã                                         D. thành phần của quần xã

Câu 25. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:

A. diễn thế nguyên sinh                                        B. diễn thế thứ sinh

C. diễn thế phân huỷ                                             D. biến đổi tiếp theo

Câu 26. Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là:

A. diễn thế nguyên sinh                                        B. diễn thế thứ sinh

C. diễn thế phân huỷ                                             D. biến đổi tiếp theo

Câu 27. Diễn thế sinh thái là:

      A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường

      B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

      C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

      D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

Câu 28. Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

A. diễn thế nguyên sinh                                        B. diễn thế thứ sinh

C. diễn thế phân huỷ                                             D. diễn thế nhân tạo

Câu 29. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?

A. Quan hệ cộng sinh                                           B. Quan hệ hội sinh

C. Quan hệ hợp tác                                               D. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

Câu 30. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:

A. hội sinh             B. hợp tác                   C. ức chế - cảm nhiễm.           D. cạnh tranh

Câu 31. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?

A. Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người

B. Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã

C. Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu

D. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

Câu 32. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh? 

A. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.

B. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

C. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

D. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái.

Câu 33. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

A. Khởi đầu từ môi trường trống trơn

B. Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng

C. Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

D. Hình thành quần xã tương đối ổn định.

Câu 34. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:

A. sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế    B. sự cạnh tranh trong loài chủ chốt

C. sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế          D. sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.

Câu 35. Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

  1. hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao hơn.
  2. môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng.
  3. môi trường nước có nhiệt độ ổn định.
  1. môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn.

Câu 36. Trong một chuỗi thức ăn, năng lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ năng lượng của sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện qui luật

      A. chi phối giữa các sinh vật.

      B. tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật.

      C. hình tháp sinh thái.

      D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.

Câu 37.  Hệ sinh thái  bền vững nhất khi

      A. sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng lớn nhất.

      B. sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng tương đối lớn.

      C. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít nhất.

      D. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau tương đối ít .

Câu 38. Diễn thế sinh thái trên xác một con gà là diễn thế

A. nguyên sinh.           B. thứ sinh.               C. liên tục.                D. phân huỷ.

 

 

Chương III. HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN & BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

Câu 1: Hệ sinh thái là gì?

A. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

B. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

C. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

D. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

Câu 2: Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

A. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

B. ăn thực vật và động vật ăn động vật

C. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ để tự nuôi sống bản thân

D. có khả năng hóa tổng hợp

Câu 3: Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

Câu 4: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

Câu 5: Bể cá cảnh được gọi là:

A. hệ sinh thái nhân tạo                                        B. hệ sinh thái “khép kín”

C. hệ sinh thái vi mô                                             D. hệ sinh thái tự nhiên

Câu 6: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:

A. hệ sinh thái nước đứng                                                B. hệ sinh thái nước ngọt

C. hệ sinh thái nước chảy                                     D. hệ sinh thái tự nhiên

Câu 7: Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó?

A. Không được tác động vào các hệ sinh thái

B. Bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

C. Bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

D. Bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

Câu 8: Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

A. Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

B. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường

C. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau

D. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường

Câu 9: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

A. có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc  

B. có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái

C. điều kiện môi trường vô sinh                       

D. tính ổn định của hệ sinh thái

Câu 10: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

A. Sinh vật phân giải                                            B. Sinhvật tiêu thụ bậc 1

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2                                     D. Sinh vật sản xuất

Câu 11: Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm:

A. sinh vật phân giải                                             B. sinh vật sản xuất

C. động vật ăn thực vật                                        D. động vật ăn động vật

Câu 12: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:

A. hệ sinh thái trên cạn                                         B. hệ sinh thái nước ngọt

C. hệ sinh thái tự nhiên                                         D. hệ sinh thái nhân tạo

Câu 13: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:

A. hệ sinh thái nông nghiệp                                  B. hệ sinh thái ao hồ

C. hệ sinh thái trên cạn                                         D. hệ sinh thái savan đồng cỏ

Câu 14: Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:

A. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

B. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể

D. mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã

Câu 15: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?

A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật

B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật

C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật

D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật

Câu 16: Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:

A. hiệu ứng “nhà kính”

B. trồng rừng và bảo vệ môi trường

C. sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

D. sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

Câu 17: Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:

A. cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO3-)

B. cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO3-)

C. biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrát (NO3-)

D. biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO3-)

Câu 18: Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

A. trồng các cây họ Đậu                                       B. trồng các cây lâu năm

C. trồng các cây một năm                                     D. bổ sung phân đạm hóa học.

Câu 19: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là

A. muối amôni và nitrát                                        B. nitrat và muối nitrit

C. muối amôni và muối nitrit                                D. nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ

Câu 20: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất?

A. Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng                 B. Bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm

C. Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn               D. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

Câu 21: Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:

A. cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm

B. cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ

C. cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm

D. cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ

Câu 22: Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển:

      A. phá rừng ngày càng nhiều                                                                   

      B. đốt nhiên liệu hóa thạch

      C. phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải                 

      D. sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển

Câu 23: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?

A. Hô hấp của động vật, thực vật                         B. Lắng đọng vật chất

C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải        D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

Câu 24: Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:

A. vùng trên triều và vùng triều                            B. vùng thềm lục địa và vùng khơi

C. vùng nước mặt và vùng nước giữa                  D. vùng ven bờ và vùng khơi

Câu 25: Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào?

A. Vi khuẩn nitrat hóa                                          B. Vi khuẩn phản nitrat hóa

C. Vi khuẩn nitrit hóa                                           D. Vi khuẩn cố định nitơ trong đất

Câu 26: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng?

A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit

B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ

      C. Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt

D. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình

Câu 27: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:

A. làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ

B. tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái

C. kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất

D. làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai

Câu 28: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là:

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể

C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái

Câu 29: Nguồn nitrat cung cấp cho thực vật trong tự nhiên được hình thành chủ yếu theo:

A. con đường vật lí                                               B. con đường hóa học

C. con đường sinh học                                          D. con đường quang hóa

Câu 30: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

A. đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

B. đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

C. đặc điểm địa lí, khí hậu

D. đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu

Câu 31: Thảo nguyên là khu sinh học thuộc:

A. vùng nhiệt đới              B. vùng ôn đới                        C. vùng cận Bắc cực   D. vùng Bắc cực

Câu 32: Nhóm vi sinh vật nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp muối nitơ:

A. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu

B. Vi khuẩn cộng sinh trong cây bèo hoa dâu

C. Vi khuẩn sống tự do trong đất và nước

D. Vi khuẩn sống kí sinh trên rễ cây họ đậu

Câu 33: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:

A. năng lượng gió                                                 B. năng lượng điện    

C. năng lượng nhiệt                                              D. năng lượng mặt trời

Câu 34: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:

A. càng giảm                                                         B. càng tăng   

C. không thay đổi                                                 D. tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng

Câu 35: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

A. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

B. quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

D. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 36: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

A. 0,57%                           B.0,92%                      C.0,0052%                  D.45,5%

Câu 37: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

A. 0,57%                           B. 0,92%                     C. 0,0052%                 D. 45,5%

Câu 38: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là

      A. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường

      B. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường

      C. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường

      D. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi trường

Câu 39: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng?

A. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

B. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

C. Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

D. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

Câu 40: Bảo vệ đa dạng sinh học là

A. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài

B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài

C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái

D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái

 

 

 

 

 

ĐC Mail Ban Quản Trị: quantriwebdk@gmail.com
Quản Trị : Thầy Lê Quốc Hoàng - DĐ: 0903.830.245
Email: lequochoangtp@gmail.com Hoặc lehoang125tp@gmail.com
Phòng CNTT Trường THPT Đoàn Kết
Địa Chỉ: Khu 7, TT. Tân Phú - H.Tân Phú - Đồng Nai